AtMuiHàng năm mỗi dịp tết đến Xuân về chúng ta phải chuẩn bị rất nhiều những nghi lễ để có một năm bình an, hạnh phúc, tài lộc đầy nhà. Các ngày để làm các việc quan trọng cuối năm đã được tham khảo các chuyên gia, các thầy rất uy tín trong Hiệp hội phong thủy dịch học thế giới gửi tới các bạn có một năm mới an lạc, hạnh phúc.

Lưu ý năm Ất Mùi các tuổi phạm Thái Tuế yểm quan chủ : Giáp Thìn, Quý Sửu, Nhâm Tuất, Tân Mùi, Canh Thìn, Kỷ Sửu các việc tuyệt đối kỵ: Động thổ, Khâm niệm, Hạ táng cần phải tránh

1. Dâng lễ Tạ thần, Hóa mã trên bàn thờ, Hoán thần hồng ( chỉ làm trong tháng 12 âm lịch)

* Thần Hồng: Những tranh ảnh, bài vị của các vị thần theo niên vận: Như là Thái tuế, các chữ xin đầu năm có ghi niên vận...

Ngày

Trực

Kị Tuổi

Ngày

Trực

Kị Tuổi

17/12

Mãn

Ngọ

20/12

Trừ

Dậu

19/12

Kiến

Thân

21/12

Mãn

Tuất

 

2. Ngày dọn dẹp bàn thờ, Tảo mộ, dọn dẹp phòng thờ, nhà thờ

Ngày

Trực

Kị Tuổi

Ngày

Trực

Kị Tuổi

17/12

Mãn

Ngọ

21/12

Mãn

Tuất

19/12

Kiến

Thân

26/12

Nguy

Mão

20/12

Trừ

Dậu

27/12

Thành

Thìn

 

3. Tạ Táo cát nhật (Ngày cúng ông công ông táo):

Nhật Ngày 23 tháng Chạp giờ tốt: Giờ Mão (5-7); Tị (9-11);  Mùi(13-15)

 

4. Ngày mùng 1 tết (19/2/2013)

Ngày: Bính Dần; tức Chi sinh Can (Mộc, Hỏa), là ngày cát (nghĩa nhật).
Nạp ÂmLô trung Hỏa kị tuổiCanh ThânNhâm Thân.
Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ  Tuất thành Hỏa  cục; xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Quý thần Hướng Tây,

Tài Thần Hướng Tây.

* Lập ban thờ ngoài Sân quay hướng Nam, Tây Nam – Vật hướng thị

* Những giờ thắp hương cầu tài tốt: Tý, Dần, Mão, Tị là những giờ Đại Cát

* Xuất hành nên chọn: Tý, Dần, Mão, Ngọ.

* Xuất hành chọn Hướng: Chính Tây

* Các giờ: Sửu, Thìn, Thân – Hung

* Giờ Thìn, Tị Phạm không vong không dùng để xuất hành.

 

5. Ngày Cầu phúc ( Khai niên Đại Cát) - Ngày lên chùa cầu phúc

Ngày mùng 2 tháng Giêng

Ngày: Đinh Mão - Nạp ÂmLô trung Hỏa kị tuổiTân DậuQuý Dậu.

Ngày mùng 5 tháng Giêng

Ngày: Canh Ngọ - Nạp ÂmLộ bàng Thổ kị tuổiGiáp TýBính Tý.

Ngày 12 tháng Giêng

Ngày: Đinh Sửu - Nạp ÂmGiản hạ Thủy kị tuổiTân MùiKỷ Mùi.

Ngày 15 tháng Giêng

Ngày: Canh Thìn - Nạp ÂmBạch lạp Kim kị tuổiGiáp TuấtMậu Tuất.

 

6. Ngày cầu tài (Khai niên cầu tài lộc đầu năm)

Ngày mùng 5 tháng Giêng

Ngày: Canh Ngọ - Nạp ÂmLộ bàng Thổ kị tuổiGiáp TýBính Tý.

Ngày mùng 8 tháng Giêng

Ngày: Quý Dậu - Nạp ÂmKiếm phong Kim kị tuổiĐinh MãoTân Mão. 

Ngày 12 tháng Giêng

Ngày: Đinh Sửu - Nạp ÂmGiản hạ Thủy kị tuổiTân MùiKỷ Mùi.

Ngày mùng 18 tháng Giêng

Ngày: Quý Mùi - Nạp ÂmDương liễu Mộc kị tuổiĐinh SửuTân Sửu.

 

7. Ngày Xuất hành đầu năm

Ngày mùng 2 tháng Giêng

Ngày: Đinh Mão - Nạp ÂmLô trung Hỏa kị tuổiTân DậuQuý Dậu.

Ngày mùng 5 tháng Giêng

Ngày: Canh Ngọ - Nạp ÂmLộ bàng Thổ kị tuổiGiáp TýBính Tý.

Ngày mùng 9 tháng Giêng

Ngày: Giáp Tuất - Nạp ÂmSơn đầu Hỏa kị tuổiMậu ThìnCanh Thìn. 

Ngày mùng 11 tháng Giêng

Ngày: Bính Tý - Nạp ÂmGiản hạ Thủy kị tuổiCanh NgọMậu Ngọ.

 

8. Ngày mở Hàng, Khai trương, Mở công ty

Ngày mùng 5 tháng Giêng

Ngày: Canh Ngọ - Nạp ÂmLộ bàng Thổ kị tuổiGiáp TýBính Tý.

Ngày mùng 9 tháng Giêng

Ngày: Giáp Tuất - Nạp ÂmSơn đầu Hỏa kị tuổiMậu ThìnCanh Thìn. 

Ngày mùng 11 tháng Giêng

Ngày: Bính Tý - Nạp ÂmGiản hạ Thủy kị tuổiCanh NgọMậu Ngọ.

Ngày mùng 13 tháng Giêng

Ngày: Mậu Dần - Nạp ÂmThành đầu Thổ kị tuổiNhâm ThânGiáp Thân.

 

Khai Sơn Lập Hướng

Sát
Phương
Năm Mùi

1

Ngũ hoàng

Lưu niên tại cung Đoài (Tây). Nghi tĩnh. Bất nghi tu phương, lập hướng.

 

2

Tam Sát

Lưu niên tại cung Đoài (Tây) tức Thân, Dậu, Tuất; Lưu Nguyệt tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu. Kị động thổ hoặc tu tạo.

Tam Sát từ trái sang phải phân ra 3 cung:

  • Kiếp Sát: phạm nhằm chủ bị ăn cướp, mất cắp; hoặc gặp sự bị thương đau;
  • Tai Sát: phạm nhằm chủ có bệnh hoạn;
  • Tuế Sát: phạm nhằm con cháu trong nhà hay bị thương tật. Ngay cả súc vật cũng ảnh hưởng.

 

3

Tuế Phá

Thái Tuế tại cung Mùi và cung xung là Tuế Phá tại cung Sửu. Phương Sửu là tọa bất khả hưng tạo. Phạm nhằm chủ tổn tài, sự vật hại trạch trường. Tuy nhiên, tọa Mùi hướng Sửu thì lại cát.

 

4

Lực Sĩ

Thiên tử hộ vệ ngự lâm quân tại cung Khôn (Tây Nam). Cung này bất nghi hưng tạo trong năm Mùi. Phạm nhằm chủ sinh ra nhiều chứng ôn tật.

 

Hung Thần

5

Tuế Hình

Năm Mùi tại cung Sửu.

 

6

Nhị Hắc

Năm Mùi tại cung Tốn (Đông Nam).

 

7

Bệnh Phù

Năm Mùi tại cung Ngọ.

 

 

Tam Nguyên

Gửi bình luận

Đối tác của Đại Hưng

ftrFeatured
TAM NGUYÊN  bằng các biện pháp phong thủy của mình đã giúp hàng nghìn người có cuộc sống hạnh phúc
 
 
Dayhocthilaixeotob2Dạy học thi lái xe oto B2vietskybookinglamwebseo