PHONG TỤC VIỆT NAM: Mạn Đàm Về Việc Làng Gieo quẻ sinh con trai gái Cách xem chỉ tay đoán hôn nhân trọn đời

Tính Cách 12 Con Giáp Với Công Việc (P2)

Tam Nguyên Phong Thuỷ 28/03/2017
TNPT - Chúng ta đều biết rằng có những đồng nghiệp luôn niềm nở với ta, hết lòng với công việc đang đảm trách và sẵn lòng ra tay tương trợ không cần ta phải lên tiếng nhờ vả.

Chúng ta đều biết rằng có những đồng nghiệp luôn niềm nở với ta, hết lòng với công việc đang đảm trách và sẵn lòng ra tay tương trợ không cần ta phải lên tiếng nhờ vả. Ngược lại, cũng có những người chẳng bao giờ tự nguyện giúp ai và luôn tìm ra lý do để biện minh cho ý tưởng nào đó không khả thi. Bạn có bao giờ thắc mắc về điều đó!

Cá tính của chúng ta phần nào đã được quyết định bởi năm chúng ta chào đời và khoa chiêm tinh của Trung Quốc cho rằng mỗi cá nhân chúng ta tương hợp với một số người và không tương hợp (hay xung khắc) với một số người khác. Chúng ta có thể sử dụng những hiểu biết này để duy trì sự hòa hợp ở nơi làm việc.
Con người có thể trở nên không vui vẻ do tác động của những người xung quanh. Với những hiểu biết về đặc điểm của con người ứng theo 12 con giáp, chúng ta có thể sắp xếp nơi làm việc sao cho những người đang làm việc gần nhau có tỷ lệ tương hợp cao.


Mỗi người đều có những đặc điểm nổi trội, thích hợp với một loại công việc nào đó. Nếu ta nắm được các đặc điểm này và tránh bố trí nhân viên vào loại công việc không thích hợp với tính cách của họ thì ta có thể tạo được một lực lượng lao động tốt. Dưới đây mô tả đặc điểm của từng con giáp và loại hoạt động thích hợp nhất với các biểu tượng này.
 
7. Tuổi Ngọ và công việc

Người tuổi Ngọ chóng chán và chóng mất tập trung. Họ thích hành động và thích những chỉ thị ngắn gọn, cụ thể. Họ có khả năng làm việc không biết mệt mỏi để hoàn thành công việc đúng thời hạn. Họ tuân thủ chặt chẽ thời gian biểu làm việc riêng của mình và thích sự linh hoạt. Họ nhạy bén và có thể đưa ra những kết luận chớp nhoáng tuy rằng không phải lúc nào cũng đúng. Họ làm việc dựa trên linh cảm và có khả năng ứng biến giỏi. Họ dễ nổi nóng, nhưng rồi lại quên ngay nguyên nhân vì sao.

Ngọ (mạng Kim)
Tích cực: Làm việc trí óc. Trực giác cao. Tư duy lô gic. Nhiệt tâm.
Tiêu cực: Ương ngạnh. Làm việc dở dang. Liều mạng dại dột.
Ngọ (mạng Mộc)
Tích cực: Tư duy lô gic. Mang lại hứng khởi. Thông minh. Thân thiện.
Tiêu cực: Bất an. Dễ bị kích động. Thiếu quyết đoán.
Ngọ (mạng Thủy)
Tích cực: Dễ thích ứng. Nhanh nhẹn. Vui vẻ. Đầy nghị lực.
Tiêu cực: Do dự. Thiếu suy xét.
Ngọ (mạng Hỏa)
Tích cực: Người làm việc trí óc. Hoa mỹ. Nồng nhiệt.
Tiêu cực: Dao động. Hay gây rối. Không nhất quán.
Ngọ (mạng Thổ)
Tích cực: Làm việc có phương pháp. Dễ thích ứng. Tư duy lô gic. Thân thiện.
Tiêu cực: Không cương quyết. Dễ bị căng thẳng.
 
8. Tuổi Mùi và công việc

Người tuổi Mùi dễ kết thân với tất cả mọi người. Họ không thích những cuộc đối đầu và nản lòng khi bị khép vào kỷ luật. Kế hoạch, thời hạn đều là những thứ không thích hợp với người tuổi Mùi - họ chỉ phát triển khi được hoàn toàn tự do. Người tuổi Mùi lý tưởng hóa vấn đề và thường không thực tế nhưng họ có vẻ như dễ cuốn hút người khác đi theo hướng suy nghĩ của mình nhờ sự duyên dáng và kiên gan của họ. Khi sự việc diễn ra không như mong muốn, họ ỉu xìu ngay. Họ có bản năng sinh tồn cao do đó thường hay lo lắng và cần được động viên để làm việc có hiệu quả.
 
 
Mùi (mạng Kim)
Tích cực: Nghệ sĩ tính. Thích phiêu lưu. Tự tin.
Tiêu cực: Ý thức sở hữu cao. Hay ủ rũ. Dễ bị tổn thương.
Mùi (mạng Mộc)
Tích cực: Có lòng trắc ẩn. Thích sự bình an. Biết tin cậy. Có lòng tương trợ.
Tiêu cực: Thủ cựu, Không thích sự thay đổi.
Mùi (mạng Thủy)
Tích cực: Ăn nói lưu loát. Thân thiện. Dễ gây cảm tình. Biết chớp thời cơ.
Tiêu cực: Nhõng nhẻo. Ghét thay đổi. Dễ bị ảnh hưởng. Dễ xúc cảm.
Mùi (mạng Hỏa)
Tích cực: Can đảm. Có trực giác cao. Biết thông cảm.
Tiêu cực: Hoang phí. Dao động. Thiếu kiên nhẫn.
Mùi (mạng Thổ)
Tích cực: Quãng giao. Quan tâm tới người khác. Lạc quan. Chăm chỉ.
Tiêu cực: Nhạy cảm. Bảo thủ. Buông thả.
 
9. Tuổi Thân và công việc

Người tuổi Thân bản chất vốn là người giao thiệp rộng nên bao giờ cũng có người theo ủng hộ. Đầu óc lanh lẹ và tài lãnh đạo giúp họ không bao giờ bị cô lập cả. Người tuổi Thân có khả năng đạt được những thành tựu lớn và họ biết rõ điều đó. Họ không giả bộ khiêm tốn, nhưng cũng không khoác lác. Họ rất giỏi trong việc giải quyết khó khăn. Bản tính hoàn toàn linh hoạt, họ xoay chuyển tình thế để đạt được mục đích. Họ học nhanh và trí nhớ tuyệt vời cho phép họ vượt qua những người khác. Thi thoảng gặp người vượt trội hơn, người tuổi Thân cũng biết thoái bộ, chấp nhận đứng sau.

Thân (mạng Kim)
Tích cực: Tự trông cậy vào bản thân. Có tình thương người. Sáng tạo. Cần cù.
Tiêu cực: Kiêu kỳ. Khó giao tiếp. Cứng nhắc.
Thân (mạng Mộc)
Tích cực: Có trực giác cao. Tháo vát. Kiên trì. Giàu sáng kiến.
Tiêu cực: Bất an. Hay bất mãn. Cẩu thả.
Thân (mạng Thủy)
Tích cực: Nhân hậu. Linh hoạt. Có tài thuyết phục.
Tiêu cực: Dễ động lòng. Giấu giếm, giữ kẽ. Hay thoái thác.
Thân (mạng Hỏa)
Tích cực: Tự tin. Thật thà. Biết chủ động.
Tiêu cực: Chuyên quyền. Đa nghi. Ghen ghét. Hay gây mâu thuẫn.
Thân (mạng Thổ)
Tích cực: Đáng tin cậy. Phóng khoáng. Uyên bác. Trung thực.
Tiêu cực: Hay ủ rũ. Thô lỗ. Bất chấp luật lệ, quy ước.

10. Tuổi Dậu và công việc

Người tuổi Dậu kiêu kỳ, cứng đầu cứng cổ và hay thích đưa ra những lời khuyên không ai yêu cầu. Tuy nhiên, những lúc vui vẻ họ là người dễ dãi, hóm hỉnh và dễ kết thân. Họ không bao giờ bỏ qua chuyện gì và thật sự khắt khe với từng chi tiết. Người tuổi Dậu giỏi nghề kế toán và không để sót dù là một lỗi nhỏ. Nếu đó là lỗi của bạn thì bạn sẽ được nghe đầy lỗ tai.

Dậu (mạng Kim)
Tích cực: Siêng năng. Thích cải cách.
Tiêu cực: Gàn. Không khoan nhượng. Bị ức chế.
Dậu (mạng Mộc)
Tích cực: Nhiệt tình. Đáng tin cậy
Tiêu cực: Dễ bị bối rối. Khe khắt. Sỗ sàng.
Dậu (mạng Thủy)
Tích cực: Giỏi thuyết phục. Nhiệt tâm. Đầu óc thực tế.
Tiêu cực: Hay quan trọng hóa vấn đề. Quan liêu.
Dậu (mạng Hỏa)
Tích cực: Tự lập. Có óc tổ chức. Năng động.
Tiêu cực: Cuồng tín. Cứng nhắc. Nóng nảy.
Dậu (mạng Thổ)
Tích cực: Cần cù. Làm việc có hiệu quả. Cẩn thận.
Tiêu cực: Hay chỉ trích. Giáo điều.

11. Tuổi Tuất và công việc

Người tuổi Tuất giao thiệp rộng và công bằng. Họ cũng là người có thể tin cậy. Khi phải tranh đấu cho lẽ phải hoặc có ai đó cần sự giúp đỡ hỗ trợ, họ luôn sẵn lòng có mặt. Người tuổi Tuất hợp tác tốt với những ai họ thích, và có thể ngoảnh mặt làm ngơ trước những người họ không thích. Nếu bị chọc giận, họ dễ nổi cáu, nhưng lại không thù dai. Họ có thể chấp nhận, nhưng không thực sự sung sướng khi được mọi người chú ý tới. Trong tình huống khó khăn, họ luôn giữ được sự tỉnh táo và khơi dậy niềm tin ở những người xung quanh. Sở thích sống lặng lẽ của họ có thể gây ấn tượng buồn chán với người khác.

Tuất (mạng Kim)
Tích cực: Tận tụy. Cương quyết. Có lòng hảo tâm.
Tiêu cực: Kín đáo. Hay đòi hỏi. Tính khí cực đoan.
Tuất (mạng Mộc)
Tích cực: Dễ mến. Trầm tĩnh. Trung thực.
Tiêu cực: Tính chần chừ. Cố gắng lấy lòng người khác.
Tuất (mạng Thủy)
Tích cực: Biết cảm thông. Công bằng. Trầm tĩnh. Dân chủ.

Tiêu cực: Xa cách. Dễ nhân nhượng.
Tuất (mạng Hỏa)
Tích cực: Có tài lãnh đạo. Nhà cách tân. Trung thực.
Tiêu cực: Hay chống đối. Rất nóng nảy.
Tuất (mạng Thổ)
Tích cực: Công bằng. Làm việc hiệu quả. Kiên định. Nhân hậu.
Tiêu cực: Kín đáo. Hay đòi hỏi. Thích phô trương.

12. Tuổi Hợi và công việc

Người tuổi Hợi là sức mạnh trấn tĩnh trong công ty. Bản tính thân thiện và rất có thiện chí, họ ít khi gây nên sự bất đồng mặc dầu có khi họ bỏ phí thời gian để chạy theo những kế hoạch không khả thi. Người tuổi Hợi không mưu mô, thủ đoạn và vẻ ngây thơ dễ mến của họ lôi cuốn được những người khác. Tính họ không thích tranh đua và đôi khi phản ứng chậm chạp một cách ngờ nghệch. Họ là những nhân viên có trách nhiệm, tôn trọng giờ giấc. Nếu phát sinh bất cứ vấn đề gì, họ đứng về phía lẽ phải và lôi kéo những người khác theo mình. Tuổi Hợi ít khi nổi giận, nhưng nếu có, phản ứng này chỉ thoáng qua và nhanh chóng trôi vào quên lãng.

Hợi (mạng Kim)
Tích cực: Giao thiệp rộng. Thẳng tính. Dẻo dai.
Tiêu cực: Chuyên quyền. Xử thế vụng về. Hay bực bội.
Hợi (mạng Mộc)
Tích cực: Có đầu óc tổ chức. Người cổ động. Nhà hùng biện.
Tiêu cực: Kẻ hay sách động. Cả tin.
Hợi (mạng Thủy)
Tích cực: Bền chí. Có tài ngoại giao. Trung thực.
Tiêu cực: Cả nể. Cẩu thả. Cả tin.

Hợi (mạng Hỏa)
Tích cực: Lạc quan. Chấp nhận mạo hiểm. Quả quyết.
Tiêu cực: Thích bắt nạt. Thủ đoạn.
Hợi (mạng Thổ)
Tích cực: Nhẫn nại. Đáng tin cậy. cần cù.
Tiêu cực: Không biết nhường nhịn