Xem ngày nhập trạch tháng 4/2021 tốt không?

(0)
Cẩm nang kiến thức phong thủy trực tuyến

Nhập trạch là một ngày rất quan trọng để những ngày tháng sinh hoạt sau này của gia đình bạn được yên ổn. Xem ngày nhập trạch hợp tuổi gia chủ và thực hiện đúng nghi thức sẽ giúp bạn và gia đình được thịnh vượng, căn nhà được bình yên, tài lộc đến dồi dào. Ngược lại, nếu gia chủ chọn phải ngày xấu để nhập trạch, các công việc diễn ra trong ngày đó có thể không được suôn sẻ, hay gặp bất trắc. Do đó, nếu bạn đang muốn xem ngày nhập trạch tháng 4 tốt thì hãy tham khảo bài viết dưới đây của Phong Thủy Tam Nguyên.

*Lưu ý: Bài viết chỉ mang tính gợi ý, tham khảo chung nên sẽ không hoàn toàn đúng cho bất kỳ tuổi nào.

1. Ngày tốt nhập trạch tháng 4 năm 2021

Người xưa có câu: "Vạn sự khởi đầu nan". Việc xem ngày nhập trạch nhằm giúp bạn thuận buồm xuôi gió ngay từ lúc đầu. Có như thế, cuộc sống sau này của bạn dễ dàng gặp được nhiều vận may, tài lộc và thuận lợi hơn. Dưới đây là danh sách những ngày nhập trạch tháng 4 tốt nhất năm 2021 mà bạn nên xem qua:

 Xem ngày nhập trạch tháng 4
Chọn ngày tốt về nhà mới
Ngày tốt Giờ tốt trong ngày

Ngày dương: 15/4/2021

Ngày âm: 4/3/2021

Ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Ngày dương: 25/4/2021

Ngày âm: 14/3/2021

Ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

2. Những ngày xấu tháng 4/2021 không nên nhập trạch

xem ngay nhap trach thang 4
Ngày xấu không nên nhập trạch tháng 4

Nếu bạn không đủ điều kiện hoặc không thể nhập trạch vào những ngày tốt kể trên, bạn cũng có thể chọn các ngày trong tháng khác. Tuy nhiên, bạn tuyệt đối không lấy các ngày xấu, xung khắc với tuổi cũng như ngũ hành của mình. Dưới đây sẽ là một số ngày xấu cần tránh trong tháng 4 không nên nhập trạch:

Ngày xấu Giờ xấu trong ngày

Ngày dương: 2/4/2021

Ngày âm: 21/2/2021

Ngày Canh Thìn, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59

Ngày dương: 3/4/2021

Ngày âm: 22/2/2021

Ngày Tân Tỵ, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Ngày dương: 7/4/2021

Ngày âm: 26/2/2021

Ngày Ất Dậu, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Ngày dương: 12/4/2021

Ngày âm: 1/3/2021

Ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Ngày dương: 14/4/2021

Ngày âm: 3/3/2021

Ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Ngày dương: 16/4/2021

Ngày âm: 5/3/2021

Ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Ngày dương: 17/4/2021

Ngày âm: 6/3/2021

Ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Ngày dương: 24/4/2021

Ngày âm: 13/3/2021

Ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Ngày dương: 25/4/2021

Ngày âm: 15/3/2021

Ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Ngày dương: 28/4/2021

Ngày âm: 17/3/2021

Ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Ngày dương: 29/4/2021

Ngày âm: 18/3/2021

Ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

>>>> XEM NGAY: Xem ngày nhập trạch tháng 5/2021 đẹp, chi tiết

3. Xem ngày nhập trạch tháng 4 chi tiết cho 12 con giáp

ngày tốt nhập trạch tháng 4/2021
Chọn ngày thực hiện lễ nhập trạch cho 12 con giáp

>>>> XEM THÊM: Ngày đẹp về nhà mới theo tuổi năm 2021 này

Chọn ngày nhập trạch không chỉ dựa vào ngày tốt và giờ hoàng đạo mà còn phải dựa vào tuổi của gia chủ. Bạn có thể tham khảo bảng tổng hợp những ngày nhập trạch tháng 4/2021 tốt theo từng tuổi 12 con giáp dưới đây:

Ngày tốt Giờ tốt
Tuổi Tý

Ngày dương: 10/4/2021

Ngày âm: 29/2/2021

 

Ngày Mậu Tý, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu

Tý (23:00-1:00)

Sửu (1:00-3:00)

Mão (5:00-7:00)

Ngọ (11:00-13:00)

Thân (15:00-17:00)

Dậu (17:00-19:00)

Ngày dương: 26/4/2021

Ngày âm: 15/3/2021

 

Ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu

Tý (23h-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Tuổi Sửu

Ngày dương: 1/4/2021

Ngày âm: 20/2/2021

Ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Ngày dương: 10/4/2021

Ngày âm: 29/2/2021

Ngày Mậu Tý, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu

Tý (23:00-1:00)

Sửu (1:00-3:00)

Mão (5:00-7:00)

Ngọ (11:00-13:00)

Thân (15:00-17:00)

Dậu (17:00-19:00)

Tuổi Dần

Ngày dương: 1/4/2021

Ngày âm: 20/2/2021

 

Ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Ngày dương: 4/4/2021

Ngày âm: 23/2/2021

 

Ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-176:59

Dậu (17:00-18:59)

Ngày dương: 5/4/2021

Ngày âm: 24/2/2021

 

Ngày Quý Mùi, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu

Dần (3:00-5:00)

Mão (5:00-7:00)

Tỵ (9:00-11:00)

Thân (15:00-17:00)

Tuất (19:00-21:00)

Hợi (21:00-23:00)

Ngày dương: 10/4/2021

Ngày âm: 29/2/2021

 

Ngày Mậu Tý, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu

Tý (23:00-1:00)

Sửu (1:00-3:00)

Mão (5:00-7:00)

Ngọ (11:00-13:00)

Thân (15:00-17:00)

Dậu (17:00-19:00)

Ngày dương: 26/4/2021

Ngày âm: 15/3/2021

 

Ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Tuổi Mão

Ngày dương: 1/4/2021

Ngày âm: 20/2/2021

 

Ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Ngày dương: 5/4/2021

Ngày âm: 24/2/2021

 

Ngày Quý Mùi, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu

Dần (3:00-5:00)

Mão (5:00-7:00)

Tỵ (9:00-11:00)

Thân (15:00-17:00)

Tuất (19:00-21:00)

Hợi (21:00-23:00)

Tuổi Thìn

Ngày dương: 4/4/2021

Ngày âm: 23/2/2021

 

Ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-176:59

Dậu (17:00-18:59)

Ngày dương: 10/4/2021

Ngày âm: 29/2/2021

 

Ngày Mậu Tý, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu

Tý (23:00-1:00)

Sửu (1:00-3:00)

Mão (5:00-7:00)

Ngọ (11:00-13:00)

Thân (15:00-17:00)

Dậu (17:00-19:00)

Tuổi Tỵ

Ngày dương: 1/4/2021

Ngày âm: 20/2/2021

 

Ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

 Ngày dương: 4/4/2021

Ngày âm: 23/2/2021

 

Ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-176:59

Dậu (17:00-18:59)

Ngày dương: 5/4/2021

Ngày âm: 24/2/2021

 

Ngày Quý Mùi, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu

Dần (3:00-5:00)

Mão (5:00-7:00)

Tỵ (9:00-11:00)

Thân (15:00-17:00)

Tuất (19:00-21:00)

Hợi (21:00-23:00)

Ngày dương: 10/4/2021

Ngày âm: 29/2/2021

 

Ngày Mậu Tý, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu

Tý (23:00-1:00)

Sửu (1:00-3:00)

Mão (5:00-7:00)

Ngọ (11:00-13:00)

Thân (15:00-17:00)

Dậu (17:00-19:00)

Ngày dương: 26/4/2021

Ngày âm: 15/3/2021

 

Ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Ngày dương: 5/4/2021

Ngày âm: 24/2/2021

 

Ngày Quý Mùi, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu

Dần (3:00-5:00)

Mão (5:00-7:00)

Tỵ (9:00-11:00)

Thân (15:00-17:00)

Tuất (19:00-21:00)

Hợi (21:00-23:00)

Tuổi Ngọ

Ngày dương: 10/4/2021

Ngày âm: 29/2/2021

 

Ngày Mậu Tý, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu

Tý (23:00-1:00)

Sửu (1:00-3:00)

Mão (5:00-7:00)

Ngọ (11:00-13:00)

Thân (15:00-17:00)

Dậu (17:00-19:00)

Ngày dương: 26/4/2021

Ngày âm: 15/3/2021

 

Ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Tuổi Mùi

Ngày dương: 1/4/2021

Ngày âm: 20/2/2021

 

Ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Ngày dương: 4/4/2021

Ngày âm: 23/2/2021

 

Ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-176:59

Dậu (17:00-18:59)

Ngày dương: 5/4/2021

Ngày âm: 24/2/2021

 

Ngày Quý Mùi, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu

Dần (3:00-5:00)

Mão (5:00-7:00)

Tỵ (9:00-11:00)

Thân (15:00-17:00)

Tuất (19:00-21:00)

Hợi (21:00-23:00)

Tuổi Thân

Ngày dương: 1/4/2021

Ngày âm: 20/2/2021

 

Ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Ngày dương: 4/4/2021

Ngày âm: 23/2/2021

 

Ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-176:59

Dậu (17:00-18:59)

Ngày dương: 5/4/2021

Ngày âm: 24/2/2021

 

Ngày Quý Mùi, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu

Dần (3:00-5:00)

Mão (5:00-7:00)

Tỵ (9:00-11h:00)

Thân (15:00-17:00)

Tuất (19:00-21:00)

Hợi (21:00-23:00)

Ngày dương: 10/4/2021

Ngày âm: 29/2/2021

 

Ngày Mậu Tý, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu

Tý (23:00-1:00)

Sửu (1:00-3:00)

Mão (5:00-7:00)

Ngọ (11:00-13:00)

Thân (15:00-17:00)

Dậu (17:00-19:00)

Ngày dương: 26/4/2021

Ngày âm: 15/3/2021

 

Ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Tuổi Dậu

Ngày dương: 5/4/2021

Ngày âm: 24/2/2021

 

Ngày Quý Mùi, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu

Dần (3:00-5:00)

Mão (5:00-7:00)

Tỵ (9:00-11:00)

Thân (15:00-17:00)

Tuất (19:00-21:00)

Hợi (21:00-23:00)

Ngày dương: 26/4/2021

Ngày âm: 15/3/2021

 

Ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Tuổi Tuất

Ngày dương: 1/4/2021

Ngày âm: 20/2/2021

 

Ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu

Tí (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Ngày dương: 4/4/2021

Ngày âm: 23/2/2021

 

Ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-176:59

Dậu (17:00-18:59)

Ngày dương: 10/4/2021

Ngày âm: 29/2/2021

 

Ngày Mậu Tý, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu

Tý (23:00-1:00)

Sửu (1:00-3:00)

Mão (5:00-7:00)

Ngọ (11:00-13:00)

Thân (15:00-17:00)

Dậu (17:00-19:00)

Tuổi Hợi

Ngày dương: 1/4/2021

Ngày âm: 20/2/2021

 

Ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Ngày dương: 4/4/2021

Ngày âm: 23/2/2021

 

Ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-176:59

Dậu (17:00-18:59)

Ngày dương: 5/4/2021

Ngày âm: 24/2/2021

Ngày Quý Mùi, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu

Dần (3:00-5:00)

Mão (5:00-7:00)

Tỵ (9:00-11:00)

Thân (15:00-17:00)

Tuất (19:00-21:00)

Hợi (21:00-23:00)

Ngày dương: 10/4/2021

Ngày âm: 29/2/2021

 

Ngày Mậu Tý, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu

Tý (23:00-1:00)

Sửu (1:00-3:00)

Mão (5:00-7:00)

Ngọ (11:00-13:00)

Thân (15:00-17:00)

Dậu (17:00-19:00)

Ngày dương: 26/4/2021

Ngày âm: 15/3/2021

 

Ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

4. Văn khấn lễ nhập trạch

Đối với nghi lễ nhập trạch, để buổi cúng lễ được diễn ra thuận lợi, chỉnh chu thì không thể thiếu bài văn khấn đầy đủ, chuẩn xác. Thông thường, thực hiện lễ cúng, gia chủ sẽ phải đọc 3 bài văn khấn gồm: văn khấn thần linh, văn khấn gia tiên và bài cúng lễ tạ sau nhập trạch. Cụ thể nội dung của các bài khấn, mời bạn xem tiếp phần dưới đây:

 Xem ngày nhập trạch tháng 4
Bài văn khấn lễ nhập trạch

4.1 Văn khấn thần linh

Nam Mô A Di Đà Phật!

Nam Mô A Di Đà Phật!

Nam Mô A Di Đà Phật!

- Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương.

- Con lạy ngài đương niên Thái Tuế Chí Đức Tôn Thần

- Con kính lạy Hoàng Thiên, Hậu Thổ chư vị tôn thần

- Con kính lạy ngài Đông Trù Tư Mệnh Táo Phủ Thần Quân

- Con kính lạy ngài Bản Gia Thổ Địa Long Mạch Tôn Thần

- Con kính lạy các ngài Ngũ Phương, Ngũ Thổ, Phúc Đức Tôn Thần.

- Con kính lạy nhị thập tứ khí thần quan, 24 long mạch thần quan, 24 địa mạch quan cùng nhị thập bát tinh tú thần quang.

- Con kính lạy Thanh Long Bạch Hổ, Thổ Trạch, Thổ Khảm, Thổ Bá, Thổ Hầu, Thổ Tử, Thổ Tôn Thân Quan.

- Con kính lạy các ngài Tiền Hậu Địa Chủ Tài Thần.

- Con kính lạy các Tôn Thần cai quản trong đất này xứ này

Tên con là:………...........................................................Sinh năm: .........................

Cùng các các thành viên gia đình: (Họ tên......................... Năm sinh......................)

Hôm nay, ngày...... Tháng ..... năm..... (Âm lịch) Tại địa chỉ:................................

Nhân ngày lành tháng tốt chúng con thành tâm sửa biện hương hoa lễ vật và các thứ cúng dâng bày lên trên án, trước bản toạ chư vị Tôn Thần kính cẩn tâu trình. Các ngài Thần Linh chính trực giữ ngôi tam thai, nắm quyền tạo hoá, thể đức hiếu sinh của trời đất, phù hộ dân lành bảo vệ sinh linh, nêu cao chính đạo.

Nay gia đình chúng con hoàn tất công trình, chọn được ngày lành tháng tốt dọn đến cư ngụ tại căn nhà này và làm lễ khánh hạ nhập trạch cầu an, cầu xin chư vị Tôn Thần cho chúng con được đến nhập vào nhà mới tại ……………………....và lập bát nhang thờ chư vị Tôn Thần và rước vong linh Gia Tiên chúng con về nơi ở mới này để gia đình thờ phụng.

Chúng con kính mời ngài Kim Niên Đương Cai Quản Thái Tuế chí Đức Tôn Thần, Bản Cảnh Thành Hoàng chư vị Đại Vương, ngài Đông Trù Tư Mệnh Táo phủ Thần Quân, ngài Bản Gia Thổ Địa Long Mạch Tôn Thần. Các ngài Ngũ Phương Ngũ Thổ Phúc Đức chính thần, các chư vị Tôn Thần cai quản trong xứ này. Cúi xin các ngài nghe thấu lời mời, giáng lâm trước án, chứng giám lòng thành thụ hưởng lễ vật. Chúng con cầu xin chư vị Tôn thần gia ân tác phúc, độ cho gia đình chúng con an ninh, khang thái, làm ăn tiến tới, tài lộc dồi dào như ý, vạn điều tốt lành. Người người được chữ bình an, xuất nhập hưởng phần lợi lạc. Cúi mong ơn đức cao dầy, thương xót phù trì bảo hộ.

Tín chủ lại mời các vong linh Tiền chủ, Hậu chủ ở trong nhà này, đất này xin cùng về đây chiêm ngưỡng Tôn Thần, thụ hưởng lễ vật, phù trì cho tín chủ con sức khoẻ dồi dào, thịnh vượng an khang. Bốn mùa không hạn ách nào xâm, tám tiết có điều lành tiếp ứng.

Chúng con lễ bạc tâm thành, trước án kính lễ, cúi xin được phù hộ độ trì.

Nam Mô A Di Đà Phật! 

Nam Mô A Di Đà Phật! 

Nam Mô A Di Đà Phật!

4.2 Văn khấn cáo yết gia tiên

Nam Mô A Di Đà Phật!

Nam Mô A Di Đà Phật!      

Nam Mô A Di Đà Phật!

- Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương

- Con lạy ngài đương niên Thái Tuế chí đức tôn thần.

- Con kính lạy ngài Bản cảnh thành hoàng, ngài Bản xứ thổ địa, ngài Bản gia Táo quân, cùng các chư vị tôn thần.

- Con kính lạy Cao tằng tổ khảo, Cao tằng tổ tỷ, Bá thúc huynh đệ, cô di tỷ muội, nội ngoại dâu rể, Bà cô tổ, ông mãnh, Hội đồng gia tiên Họ: .................... Kính mời các cụ hiển linh.

Tên con là:………...........................................................Sinh năm: .........................

Cùng các các thành viên gia đình: (Họ tên......................... Năm sinh......................)

Hôm nay, ngày...... Tháng ..... năm..... (Âm lịch) Tại địa chỉ:................................

Nhân ngày lành tháng tốt chúng con thành tâm sửa biện hương hoa lễ vật dâng lên trên án, trước bản toạ chư vị Tôn Thần, kính cẩn tâu trình các cụ nội ngoại Gia tiên họ......... Nhờ hồng phúc Tổ Tiên, ông bà cha mẹ, chúng con đã tạo lập được ngôi nhà mới (nhập trạch về nơi ở mới). Nhân chọn được ngày lành tháng tốt, thiết lập án thờ, kê giường nhóm lửa, kính lễ khánh hạ. Tại địa chỉ:...........................................

Cúi xin các cụ, ông bà Tổ tiên cùng chư vị hương linh nội ngoại họ ............... thương xót con cháu, chứng giám lòng thành, giáng phó linh sàng thụ hưởng lễ vật, phù hộ độ trì cho chúng con, lộc tài vượng tiến, gia đạo hưng long, cháu con được bình an, mạnh khoẻ xuất nhập hưởng phần lợi lạc, anh linh chiếu giám, cảm niệm ơn dày. Chúng con lễ bạc tâm thành, trước án kính lễ, cúi xin được phù hộ độ trì.

Nam Mô A Di Đà Phật!

Nam Mô A Di Đà Phật!

Nam Mô A Di Đà Phật!

4.3 Văn khấn lễ tạ sau khi nhập trạch

Nam Mô A Di Đà Phật!

Nam Mô A Di Đà Phật!

Nam Mô A Di Đà Phật!

- Con lạy chín phương trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương.

- Con lạy ngài đương niên Thái Tuế Chí Đức Tôn Thần

- Con kính lạy Hoàng Thiên, Hậu Thổ chư vị Tôn Thần

- Con kính lạy ngài Đông Trù Tư Mệnh Táo Phủ Thần Quân

- Con kính lạy ngài Bản Gia Thổ Địa Long Mạch Tôn Thần

- Con kính lạy các ngài Ngũ Phương, Ngủ Thổ, Phúc Đức Tôn Thần

- Con kính lạy các ngài Tiền Hậu Địa Chủ Tài Thần.

- Con kính lạy các Tôn Thần cai quản trong khu vực này.

- Con kính lạy Cao tằng tổ khảo, Cao tằng tổ tỷ, Bá thúc huynh đệ, cô di tỷ muội, nội ngoại dâu rể, Bà cô tổ, ông mãnh, Hội đồng gia tiên Họ:

Tên con là:………...........................................................Sinh năm: .........................

Cùng các các thành viên gia đình: (Họ tên......................... Năm sinh......................)

Hôm nay, ngày...... Tháng ..... năm..... (Âm lịch) Tại địa chỉ:................................

Hôm nay là ngày .... tháng .... năm .... âm lịch

Hương đăng chúng con đã bắc, lễ vật đã dâng trình, tâm niệm đã trình báo. Trước bản tọa chư vị Tôn Thần cúi xin hoan hỷ hải hà thụ nhận chứng giám. Tín chủ chúng con xin cúi đầu thành tâm tạ ơn các Ngài, xin các Ngài chứng giám lòng thành, thụ hưởng lễ vật, phù trì cho tín chủ chúng con toàn gia an lạc, mọi việc được hanh thông, sở cầu như ý, sở nguyện tòng tâm.

Chúng con lại xin tạ ơn Hội đồng Gia tiên, chư vị hương linh, Gia tiên nội - ngoại họ ………… cúi xin thương xót con cháu, chứng giám tâm thành, thụ hưởng lễ vật. Gia đình chúng con xin cảm tạ!

Tín chủ con lại xin tạ ơn các vị Tiền chủ, Hậu chủ ngụ trong nhà này, đất này đã đồng lâm án tiền, đồng lai hâm hưởng. Tạ ơn các vị đã phù trợ, giúp đỡ, che chở cho chúng con ở đây.

Chúng con lễ bạc tâm thành, xin được hóa vàng tiến mã kính biếu các Ngài, trước án kính lễ, cúi xin được phù hộ độ trì.

Nam Mô A Di Đà Phật!

Nam Mô A Di Đà Phật!

Nam Mô A Di Đà Phật!

>>>> KHÁM PHÁ NGAY:

Trên đây là những thông tin về xem ngày nhập trạch tháng 4 năm 2021 và các thông tin hữu ích khác mà Phong Thủy Tam Nguyên cung cấp cho bạn. Hy vọng bài viết đã mang đến cho bạn những thông tin hữu ích. Đặc biệt, việc xem ngày ở trên chỉ mang tính chất tham khảo chung. Do đó, nếu bạn muốn chọn được ngày chính xác nhập trạch tháng 4, hãy liên hệ hotline 1900-2292 để được đội ngũ trợ lý Thầy Tam Nguyên tư vấn chi tiết hơn.

Thông tin liên hệ:

  • Địa chỉ: 
    • Hà Nội: Số A12/D7 ngõ 66 Khúc Thừa Dụ, Khu đô thị mới, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
    • Quảng Ninh: Số 81 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
    • Đà Nẵng: Tầng 12, Tòa ACB, 218 đường Bạch Đằng, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng.
    • HCM: Số 778/5 đường Nguyễn Kiệm, phường 4, quận Phú Nhuận, TP. HCM.
  • Hotline: 1900.2292
  • Website: phongthuyvuong.com
  • Shop: phongthuytamnguyen.com
  • Email: [email protected]
  • Tổng thư ký Hiệp hội dịch học Thế giới phân hội Việt Nam

  • Viện phó thường trực Viện nghiên cứu & Phát triển Văn hóa Phương Đông

  • Giám đốc Công ty TNHH Kiến trúc Phong thủy Tam Nguyên.

Đặt Lịch Tư Vấn

Quý khách để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ sớm nhất trong vòng 24h
1900.2292
1900.2292 Facebook Page Facebook Messenger Zalo Chat Chat trực tiếp

Hỗ trợ