Đặt tên con hợp mệnh Hoả hay, ý nghĩa giúp bổ mệnh, trợ vận

(0)
2 tháng trước

Bạn đang phân vân không biết đặt tên con hợp mệnh Hỏa sao cho ý nghĩa? Một khi xem xét, quyết định được cái tên đúng với những yếu tố phong thủy thì cuộc đời của các bé sẽ được sung túc, may mắn. Bài viết sau đây Phong Thủy Tam Nguyên sẽ giúp quý cha mẹ có những ý tưởng hay để đặt tên cho đứa con sắp chào đời nhé!

>>>> THAM KHẢO NGAY: Xem tên con phong thủy hợp tuổi cha mẹ

1. Tổng quan về trẻ thuộc mệnh Hỏa

Trong thuyết ngũ hành, Hỏa là biểu tượng cho sức nóng của lửa, tượng trưng cho mùa hè, sự nhiệt huyết và năng lượng tràn đầy. Bên cạnh đó, mệnh này còn mang đến nguồn ánh sáng để duy trì sự sống cho vạn vật sinh sôi, nảy nở.

Về mặt tích cực, mệnh Hỏa biểu hiện cho sự chính nghĩa, mạnh mẽ, luôn nung nấu ý chí quyết tâm chiến thắng. Còn về mặt trái khác, nó tượng trưng cho sự đấu tranh, hủy diệt để giành lấy thứ mong muốn. Việc tìm hiểu kỹ về ưu điểm và nhược điểm hình thành nên tính cách của bé sẽ hỗ trợ cha mẹ đặt tên con hợp mệnh Hỏa đúng đắn hơn.

Đặt tên con hợp mệnh hoả
Tìm hiểu về đặc điểm tính cách người mệnh Hoả

1.1 Ưu điểm

Em bé sinh ra thuộc mệnh Hỏa sẽ có cá tính mạnh mẽ, dũng cảm. Niềm đam mê luôn rực cháy trong đầu những cô nàng/ cậu bé này. Nếu đã có mục tiêu cho bản thân thì chắc chắn họ sẽ cố gắng phấn đấu để đạt được. Bên cạnh đó, sự tốt bụng và quan tâm đến mọi người cũng là một ưu điểm nổi bật của người mệnh Hỏa.

1.2 Nhược điểm

Bên cạnh những mặt tốt thì tính cách của Hỏa cũng rất nóng nảy, không suy tính kỹ, vội vàng, hấp tấp. Bởi vì bản tính muốn tranh giành những thứ mà mình thích nên nếu trường hợp không đạt được, người mệnh Hỏa sẽ dễ dàng sinh chuyện, gây mất đoàn kết trong công việc cũng như cuộc sống.

>>>> XEM CHI TIẾT: Xem tên theo ngũ hành phong thủy để con hợp tuổi bố mẹ  

2. Gợi ý đặt tên con gái hợp mệnh Hỏa

Quý cha mẹ đang tìm hiểu cách đặt tên con gái hợp mệnh Hỏa? Bởi vì những em bé sinh ra thuộc Hành này sẽ khá nóng tính và suy nghĩ bộp chộp. Vì vậy, bạn nên lựa chọn cái tên có thể dung hòa đặc điểm tính cách này của bé. Sau đây là gợi ý của Phong Thủy Tam Nguyên:

đặt tên con gái hợp mệnh hoả
Đặt tên con gái mệnh Hỏa ý nghĩa nhất

2.1 Theo vần A-B-C

1. Ngọc Anh

9. Hoài An

17. An Bình

2. Lan Anh

10. Huệ An

18. Bảo Châu

3. Hoàng Anh

11. Minh An

19. Hải Châu

4. Hải Anh

12. Nguyệt Ánh

20. Diễm Châu

5. Diệu Ái

13. Kim Ánh

21. Trân Châu

6. Ngọc Ái

14. Ngọc Ánh

22. Sơn Ca

7. Khả Ái

15. Xuân Bảo

23. Ngọc Cầm

8. Minh An

16. Ngọc Bích

24. Diệp Chi

>>>> ĐỌC THÊM: Đặt tên thuộc hành Hỏa hay, ý nghĩa cho bé trai, bé gái

2.2 Theo vần D-Đ

1. Phương Dung

11. Phong Diệp

21. Linh Đan

2. Kiều Dung

12. Hoài Diệp

22. Bảo Đan

3. Kim Dung

13. Ánh Dương

23. Trang Đài

4. Diệp Dung

14. Thùy Dương

24. Hoàng Điệp

5. Hoàng Dung

15. Thái Dương

25. Quỳnh Điệp

6. Kỳ Duyên

16. Đại Dương

26. Thục Đoan

7. Bích Duyên

17. Tú Dương

27. Thanh Đoan

8. An Di

18. Khả Doanh

28. Kiều Đoan

9. Thiên Di

19. Phương Doanh

29. Minh Đoan

10. Hồng Diễm

20. Thanh Đan

30. Hải Đoan

2.3 Theo vần G-H-K

1. Lệ Giang

14. Hàm Hương

27. Gia Hân

2. Ánh Giang

15. Thu Hương

28. Bảo Hân

3. Hương Giang

16. Mỹ Huyền

29. Bảo Khanh

4. Hà Giang

17. Ngọc Huyền

30. Gia Khanh

5. Hoài Giang

18. Thanh Huyền

31. Nhã Khanh

6. Kiều Giang

19. Thu Huyền

32. Gia Khanh

7. Khánh Giao

20. Hồng Hà

33. Thụy Khanh

8. Quỳnh Giao

21. Thu Hà

34. Mỹ Kiều

9. Hồng Hà

22. Diễm Hà

35. Thanh Kiều

10. Thu Hà

23. Diễm Hằng

36. Gia Khánh

11. Nguyệt Hà

24. Diệp Hằng

37. Ngọc Khánh

12. Nhật Hà

25. Di Hân

38. Minh Khánh

13. Quỳnh Hà

26. Ngọc Hân

39. Thục Khánh

2.4 Theo vần L-M-N

1. Ý Lan

11. Ánh Lệ

21. Phương Linh

2. Xuân Lan

12. Thu Lê

22. Trúc Linh

3. Ngọc Lan

13. Pha Lê

23. Vân Linh

4. Kim Lan

14. Cẩm Ly

24. Nhật Minh

5. Linh Lan

15. Khánh Ly

25. Hải Nguyên

6. Nhật Lệ

16. Hương Ly

26. Phương Nguyên

7. Mỹ Lệ

17. Kim Ly

27. Gia Nguyên

8. Uyển Lê

18. Khánh Linh

28. Trúc Nguyên

9. Trúc Lệ

19. Mai Linh

29. Khánh Nguyên

10. Diễm Lệ

20. Ngọc Linh

30. Bích Nguyên

2.5 Theo vần O-P-Q

1. Hoàng Oanh

11. Hải Phượng

21. Trúc Quyên

2. Ngọc Oanh

12. Kim Phượng

22. Lệ Quyên

3. Hồng Oanh

13. Kim Phụng

23. Nhật Quyên

4. Kim Oanh

14. Gia Quỳnh

24. Mỹ Quyên

5. Thu Oanh

15. Bảo Quỳnh

25. Kim Quy

6. Hà Phương

16. Diễm Quỳnh

26. Hạ Quy

7. Hải Phương

17. Vi Quyên

27. Như Quân

8. Minh Phương

18. Thảo Quyên

28. Hải Quân

9. Trúc Phương

19. Thục Quyên

29. Hạ Quân

10. Uyên Phương

20. Ái Quyên

30. Kiều Quân

>>>> TÌM HIỂU NGAY: Đặt tên con trai 3 chữ hay, đẹp, ý nghĩa nhất

2.6 Theo vần S-T

1. Diễm Trinh

8. Giáng Tiên

15. Thục Trang

2. Mai Trinh

9. Hà Tiên

16. Thủy Trang

3. Phương Trinh

10. Hoài Trang

17. Kim Sa

4. Hải Thơ

11. Hương Trang

18. Quỳnh Sa

5. Băng Tâm

12. Huyền Trang

19. Sương sương

6. Minh Tâm

13. Xuân Thanh

20. Thu Sương

7. Hoài Tâm

14. Mai Thu

21. Tú Sương

2.7 Theo vần V-X-Y

1. Yên Vĩ

7. Ánh Xuân

13. Phương Yến

2. Thúy Vy

8. Hồng Xuân

14. Xuân Yến

3. Tường Vy

9. Kim Xuyến

15. Hải Yến

4. Hạ Vy

10. Nhã Ý

16. Thu Yến

5. Cẩm Vân

11. Như Ý

17. Kim Yến

6. Diệu Vân

12. Phụng Yến

18. Ý Yên

3. Cách đặt tên cho con trai hợp mệnh Hỏa

Đặt tên con trai hợp mệnh Hỏa để con có một tương lai rộng mở và thuận lợi là điều mà các quý phụ huynh quan tâm. Những cậu bé sinh ra thuộc mệnh này có cá tính mạnh mẽ, năng lượng tràn đầy, nhiệt huyết trong công việc. Vì thế, âm điệu của cái tên cũng phải thật uy phong, quyết đoán. Dưới đây là gợi ý của Phong Thủy Tam Nguyên:

đặt tên con trai hợp mệnh hoả
Gợi ý đặt tên hợp mệnh Hoả cho bé trai

3.1 Theo vần A-B-C

1. Đức Anh

14. Huy Bách

27. Gia Công

2. Tuấn Anh

15. Tùng Bách

28. Minh Công

3. Quang Anh

16. Gia Bảo

29. Xuân Chiến

4. Bảo Anh

17. Đức Bảo

30. Văn Chiến

5. Tùng Anh

18. Quốc Bảo

31. Hải Chiến

6. Văn Anh

19. Tiểu Bảo

32. Gia Công

7. Bình An

20. Nguyên Bảo

33. Minh Công

8. Bảo An

21. Quang Bảo

34. Đăng Chiến

9. Văn Bách

22. Quang Bằng

35. Minh Chiến

10. Cao Bách

23. Hoàng Công

36. Xuân Chiến

11. Hoàng Bách

24. Chí Công

37. Văn Chiến

12. Xuân Bách

25. Thành Công

38. Hải Chiến

13. Quang Bách

26. Đức Công

39. Hùng Chiến

3.2 Theo vần D-Đ

1. Minh Dương

11. Anh Duy

21. Nguyên Đức

2. Quang Dương

12. Bảo Duy

22. Việt Đức

3. Bình Dương

13. Đức Duy

23. Quý Đoàn

4. Đại Dương

14. Khắc Duy

24. Đức Đoàn

5. Hải Dương

15. Trọng Đức

25. Hồng Đăng

6. Viễn Dương

16. Trí Đức

26. Hải Đăng

7. Nam Dương

17. Hồng Đức

27. Đình Đông

8. Lâm Dũng

18. Anh Đức

28. Khoa Đạt

9. Mạnh Dũng

19. Tuấn Đức

29. Thành Đạt

10. Nghĩa Dũng

20. Minh Đức

30. Minh Đạt

3.3 Theo vần G-H-K

1. Đại Gia

15. Gia Hiếu

29. Hào Kiệt

2. Phú Gia

16. Gia Huân

30. Gia Khang

3. Vinh Gia

17. Gia Huy

31. Minh Khang

4. Lê Gia

18. Hoàng Hiệp

32. Đức Khang

5. Hoàng Giang

19. Văn Khánh

33. Hoàng Khang

6. Đức Hoàng

20. Huy Khánh

34. Hữu Khang

7. Bảo Hoàng

21. Đức Khánh

35. Nguyên Khải

8. Quang Hùng

22. Gia Khánh

36. Đạt Khải

9. Huy Hùng

23. Quốc Khánh

37. Gia Khải

10. Mạnh Hùng

24. Anh Khoa

38. Minh Khải

11. Thế Hiển

25. Đăng Khoa

39. Hoàng Khải

12. Vinh Hiển

26. Duy Khoa

40. Trung Kiên

13. Chí Hiếu

27. Tuấn Kiệt

41. Hữu Kiên

14. Trung Hiếu

28. Gia Kiệt

42. Gia Kiên

3.4 Theo vần L-M-N

1. Thành Lợi

12. Thành Long

23. Công Lý

2. Tuấn Lợi

13. Quang Long

24. Minh Lý

3. Tấn Lợi

14. Bảo Long

25. Trọng Lý

4. Đình Lộc

15. Gia Luân

26. Duy Luật

5. Bá Lộc

16. Hải Luân

27. Bảo nam

6. Quang Linh

17. Song Luân

28. Đình Nam

7. Hoàng Linh

18. Quang Luân

29. Hòa Nam

8. Tuấn Linh

19. Hữu Luận

30. An Nam

9. Đức Linh

20. Bá Lộc

31. Hồng Nhật

10. Bá Long

21. Minh Lương

32. An Ninh

11. Đức Long

22. Thiên Lương

33. Hải Ninh

3.5 Theo vần O-P-Q

1. Đăng Phong

9. Đăng Quang

18. Việt Quốc

2. Chiêu Phong

10. Duy Quang

19. Vinh Quốc

3. Hoài Phong

11. Minh Quang

20. Hồng Quý

4. Hùng Phong

12. Duy Quảng

21. Viễn Phương

5. Kim Phú

13. Văn Quy

22. Việt Phương

6. Sỹ Phú

14. Cương Quyết

23. Đăng Phương

7. Gia Phước

15. Anh Quân

24. Duy Phương

8. Hữu Phước

16. Vạn Phúc

25. Công Phượng

3.6 Theo vần S-T

1. Hải Sơn

14. Đình Tuấn

27. Minh Triết

2. Thế Sơn

15. Công Tuấn

28. Đức Trí

3. Thái Sơn

16. Nhật Tấn

29. Dũng Trí

4. Kim Sơn

17. Trọng Tấn

30. Hữu Trác

5. Minh Sơn

18. Hữu Tấn

31. Minh Trác

6. Quang Sáng

19. Mạnh Tấn

32. Duy Triệu

7. Đức Siêu

20. Minh Thạch

33. Đức Trọng

8. Công Sinh

21. Quốc Thiện

34. Minh Trọng

9. Sơn Tùng

22. Quốc Thiên

35. Bảo Trọng

10. Anh Tùng

23. Bảo Thái

36. Hoàng Trọng

11. Hoàng Tùng

24. Anh Thái

37. Hữu Trọng

12. Bá Tùng

25. Duy Thiên

38. Xuân Trọng

13. Anh Tuấn

26. Đức Trung

39. Ngọc Thạch

3.7 Theo vần V-X-Y

1. Xuân Trúc

5. Hùng Vĩ

9. Huy Việt

2. Khôi Vĩ

6. Đức Việt

10. Công Vinh

3. Gia Vĩ

7. Hoàng Việt

11. Gia Vinh

4. Triều Vĩ

8. Hồng Việt

12. Hoàng Vinh

4. Vì sao nên đặt tên con hợp ngũ hành?

Trong Ngũ Hành có 5 mệnh: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ, chúng có mối quan hệ tương sinh và tương khắc với nhau. Do đó, khi cha mẹ đặt tên con hợp mệnh Hỏa thì cần xem xét qua vấn đề này. Việc đặt tên trẻ hợp ngũ hành bản mệnh giúp cuộc sống của bé trong tương lai được bình an, sung túc cũng như tránh các rủi ro trong cuộc sống.

Đặt tên con hợp mệnh hoả
Vì sao nên đặt tên con hợp mệnh Hỏa?

Bên cạnh đó, em bé sinh ra ở mệnh này có tính cách rất mạnh mẽ, bùng nổ. Đôi khi, sự nóng tính khiến cho trẻ hay nóng vội, thiếu suy nghĩ kỹ khi đưa ra quyết định, tính nhẫn nại kém. Do đó, đặt tên con hợp mệnh sẽ kìm hãm những đặc tính xấu này, giúp những cô nàng/ cậu bé phát huy được các đức tính tốt.

Lưu ý khi đặt tên con hợp mệnh Hỏa như sau:

Trong mối quan hệ Ngũ Hành, mệnh Hỏa tương sinh với mệnh Mộc và Thổ. Mặt khác, nó khắc với mệnh Thủy và Kim. Do đó, cha mẹ cần chú ý chọn tên có liên quan đến yếu tố Mộc và Thổ để con sinh ra có cuộc sống tốt đẹp nhất.

5. Hồ sơ tư vấn đặt tên trẻ - Phong Thủy Tam Nguyên

Cái tên là món quà vô giá mà cha mẹ mang đến cho con cái, chứa đựng rất nhiều ý nghĩa và tình thương yêu. Vì vậy, quý phụ huynh cần nắm bắt kỹ cách đặt tên cho con đúng phong thủy. Bên cạnh đó, nếu bạn cảm thấy không an tâm và cần sự hỗ trợ, tư vấn từ các chuyên gia có kinh nghiệm, Phong Thủy Tam Nguyên chính là nơi có thể giúp bạn điều này.

đặt tên hợp mệnh hoả
Công ty Phong Thủy Tam Nguyên chuyên tư vấn kiến thức phong thủy

Dịch vụ luận giải và đặt tên trẻ em ở Phong Thủy Tam Nguyên không những đưa ra ý tưởng về các cái tên đẹp, ý nghĩa mà còn tương trợ cho đường công danh sự nghiệp, học hành, sức khỏe... của bé. Sử dụng dịch vụ tư vấn hồ sơ đặt tên trẻ em của Phong Thủy Tam Nguyên, bạn sẽ nhận được:

- Lá số Bát tự: Liên quan đến ngày, tháng, năm, sinh để tính toán sự vượng - suy

- Phân tích yếu tố ngũ hành: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ.

- Phân tích về tính cách của bé: Dựa trên Thần sát và Mệnh cách của Tứ trụ

- Giải thích ý nghĩa của cái tên được đặt

- Đưa ra những phương pháp để nuôi dạy trẻ có được tính cách tốt, sức khỏe dồi dào, tương lai may mắn...

Đặt tên con hợp mệnh hoả
Hồ sơ tư vấn đặt tên trẻ em - Phong Thủy Tam Nguyên

Nếu quý cha mẹ cần hỗ trợ luận giải, tư vấn, hãy để lại [Họ & Tên + Số điện thoại] ngay nhé! Hoặc bạn cũng có thể liên hệ trực tiếp đến chúng tôi thông qua thông tin bên dưới:

  • Địa chỉ: 
    • Hà Nội: Số A12/D7 ngõ 66 Khúc Thừa Dụ, Khu đô thị mới, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
    • Quảng Ninh: Số 81 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
    • Đà Nẵng: Tầng 12, Tòa ACB, 218 đường Bạch Đằng, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng.
    • HCM: Số 778/5 đường Nguyễn Kiệm, phường 4, quận Phú Nhuận, TP. HCM.
  • Hotline: 1900.2292
  • Website: phongthuyvuong.com
  • Shop: phongthuytamnguyen.com
  • Email: tuvan@phongthuytamnguyen.com

Trên đây là tất cả những thông tin về đặt tên con hợp mệnh Hỏa. Qua bài viết này, hy vọng quý phụ huynh có thể tham khảo để lựa chọn một cái tên đẹp nhất bổ trợ vận mệnh tốt cho con mình. Đừng ngần ngại mà hãy liên hệ Phong Thủy Tam Nguyên để được hỗ trợ nhanh nhất nhé!

>>>> KHÔNG NÊN BỎ LỠ:

  • Tổng thư ký Hiệp hội dịch học Thế giới phân hội Việt Nam

  • Viện phó thường trực Viện nghiên cứu & Phát triển Văn hóa Phương Đông

  • Giám đốc Công ty TNHH Kiến trúc Phong thủy Tam Nguyên.

Đặt Lịch Tư Vấn

Quý khách để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ sớm nhất trong vòng 24h
1900.2292
1900.2292 Facebook Page Facebook Messenger Zalo Chat Chat trực tiếp

Hỗ trợ