Tuổi Dần mua xe ngày nào tốt năm 2022 hợp tuổi, hợp mệnh?

(0)
Cẩm nang kiến thức phong thủy trực tuyến

Trước khi mua xe, việc xem ngày mua hợp tuổi rất quan trọng. Bạn đang thắc mắc tuổi Dần mua xe ngày nào tốt nhất trong năm 2021 cho việc lưu hành chiếc xe luôn gặp may mắn và bình an? Vậy hãy cùng tham khảo bài viết dưới đây.

Lưu ý: Bài viết xem ngày tốt mua xe dựa trên lịch dương và chỉ mang tính tham khảo!

1. Tuổi Mậu Dần 1998 mua xe ngày nào tốt 2021?

Năm sinh dương lịch: 24/01/2001 – 15/02/1999

Năm sinh âm lịch: Mậu Dần

Tuổi: 24 tuổi (Tuổi mụ)

Ngũ hành: Thổ

Mệnh: Thành Đầu Thổ (Đất trên vách)

Tuổi dần mua xe ngày nào tốt
Tuổi Mậu Dần 1998 mua xe ngày nào tốt 2021?

Việc chọn ngày mua xe hợp tuổi Mậu Dần sẽ đem lại nhiều may mắn, an toàn khi di chuyển. Vậy người tuổi Mậu Dần hãy xem bảng ngày tốt theo tháng dưới đây để mua xe nhé!

THỨ

NGÀY DƯƠNG

NGÀY ÂM

CAN CHI

GIỜ TỐT

THÁNG 1/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ sáu

1/1/2021

19/11 Canh Tý

Kỷ Dậu

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Chủ nhật

10/1/2021

28/11 Canh Tý

Mậu Ngọ

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ hai

18/1/2021

6/12 Canh Tý

Bính Dần

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ ba

26/2/1021

14/12 Canh Tý

Giáp Tuất

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ tư

27/1/2021

15/12 Canh Tý

Ất Hợi

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ bảy

30/1/2021

18/12 Canh Tý

Mậu Dần

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Chủ nhật

31/1/2021

18/12 Canh Tý

Kỷ Mão

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 2/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Chủ nhật

7/2/2021

26/12 Canh Tý

Bính Tuất

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ hai

8/2/2021

27/12 Canh Tý

Đinh Hợi

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật

21/2/2021

10/1 Tân Sửu

Canh Tý

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ năm

25/2/2021

14/1 Tân Sửu

Giáp Thìn

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 3/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ ba

9/3/2021

26/1 Tân Sửu

Bính Thìn

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ sáu

12/3/2021

29/1 Tân Sửu

Kỷ Mùi

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ sáu

19/3/2021

7/2 Tân Sửu

Bính Dần

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ ba

23/3/2021

11/2 Tân Sửu

Canh Ngọ

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ tư

24/3/2021

12/2 Tân Sửu

Tân Mùi

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ tư

31/3/2021

19/2 Tân Sửu

Mậu Dần

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

THÁNG 4/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ năm

1/4/2021

20/2 Tân Sửu

Kỷ Mão

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Chủ nhật

18/4/2021

7/3 Tân Sửu

Bính Thân

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ hai

19/4/2021

8/3 Tân Sửu

Đinh Dậu

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ hai

26/4/2021

15/3 Tân Sửu

Giáp Thìn

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba

27/4/2021

16/3 Tân Sửu

Ất Tỵ

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 5/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ bảy

1/5/2021

20/3 Tân Sửu

Kỷ Dậu

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ bảy

8/5/2021

27/3 Tân Sửu

Bính Thìn

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật

9/5/2021

28/3 Tân Sửu

Đinh Tỵ

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ bảy

22/5/2021

11/4 Tân Sửu

Canh Ngọ

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Chủ nhật

23/5/2021

12/4 Tân Sửu

Tân Mùi

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ tư

26/5/2021

15/4 Tân Sửu

Giáp Tuất

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ năm

27/5/2021

15/4 Tân Sửu

Ất Hợi

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 6/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ hai

7/6/2021

27/4 Tân Sửu

Bính Tuất

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba

8/6/2021

28/4 Tân Sửu

Đinh Hợi

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ năm

10/6/2021

1/5 Tân Sửu

Kỷ Sửu

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ sáu

18/6/2021

9/5 Tân Sửu

Đinh Dậu

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ tư

30/6/2021

21/5 Tân Sửu

Kỷ Dậu

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 7/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ sáu

9/7/2021

30/5 Tân Sửu

Mậu Ngọ

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ bảy

17/7/2021

8/6 Tân Sửu

Bính Dần

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ hai

26/7/2021

17/6 Tân Sửu

Ất Hợi

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ năm

29/7/2021

20/6 Tân Sửu

Mậu Dần

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ sáu

30/7/2021

21/6 Tân Sửu

Kỷ Mão

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 8/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ bảy

7/8/2021

29/6 Tân Sửu

Đinh Hợi

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật

8/8/2021

1/7 Tân Sửu

Mậu Tý

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ sáu

20/8/2021

13/7 Tân Sửu

Canh Tý

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ ba

24/8/2021

17/7 Tân Sửu

Giáp Thìn

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ tư

25/8/2021

18/7 Tân Sửu

Ất Tỵ

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 9/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Chủ nhật

5/9/2021

29/7 Tân Sửu

Bính Thìn

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ hai

6/9/2021

30/7 Tân Sửu

Đinh Tỵ

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba

7/9/2021

1/8 Tân Sửu

Mậu Ngọ

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ tư

15/9/2021

9/8 Tân Sửu

Bính Dần

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Chủ nhật

19/9/2021

13/8 Tân Sửu

Canh Ngọ

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ hai

27/9/2021

21/8 Tân Sửu

Mậu Dần

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ ba

28/9/2021

22/8 Tân Sửu

Kỷ Mão

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 10/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ tư

6/10/2021

1/9 Tân Sửu

Đinh Hợi

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ bảy

16/10/2021

11/9 Tân Sửu

Đinh Dậu

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ bảy

23/10/2021

18/9 Tân Sửu

Giáp Thìn

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật

24/10/2021

19/9 Tân Sửu

Ất Tỵ

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ năm

28/10/2021

23/9 Tân Sửu

Kỷ Dậu

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 11/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ năm

4/11/2021

30/9 Tân Sửu

Bính Thìn

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ bảy

6/11/2021

2/10 Tân Sửu

Mậu Ngọ

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ năm

18/11/2021

14/10 Tân Sửu

Canh Ngọ

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ hai

22/11/2021

18/10 Tân Sửu

Giáp Tuất

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba

23/11/2021

19/10 Tân Sửu

Ất Hợi

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 12/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ hai

6/12/2021

3/11 Tân Sửu

Mậu Tý

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ ba

7/12/2021

4/11 Tân Sửu

Kỷ Sửu

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba

14/12/2021

11/11 Tân Sửu

Bính Thân

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ tư

15/12/2021

12/11 Tân Sửu

Đinh Dậu

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ bảy

18/12/2021

15/11 Tân Sửu

Canh Tý

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ hai

27/12/2021

24/11 Tân Sửu

Kỷ Dậu

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

>>>> ĐỌC THÊM: Sinh năm 1999 hợp xe màu gì? Chi tiết cho cả nữ và nam mạng

2. Tuổi Bính Dần 1986 mua xe ngày nào tốt 2021?

Năm sinh dương lịch: 9/2/1986 - 28/1/1987

Năm sinh âm lịch: Bính Dần

Tuổi: 36 tuổi (Tuổi mụ)

Ngũ hành: Hỏa

Mệnh: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)

tuổi dần 1998 mua xe ngày nào tốt
Tuổi Bính Dần 1986 mua xe ngày nào tốt 2021?

Việc mua xe đúng ngày và hợp tuổi Bính Dần sẽ mang lại sự cát lành, thuận lợi cho gia chủ. Vậy tại sao bạn không dành ra một ít thời gian xem bảng dưới đây để lựa chọn ngày mua xe phù hợp theo từng tháng?

THỨ

NGÀY DƯƠNG

NGÀY ÂM

CAN CHI

GIỜ TỐT

THÁNG 1/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ hai

4/1/2021

22/11 Canh Tý

Nhâm Tý

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ ba

5/1/2021

23/11 Canh Tý

Quý Sửu

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật

10/1/2021

28/11 Canh Tý

Mậu Ngọ

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ ba

12/1/2021

30/11 Canh Tý

Canh Thân

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ hai

18/1/2021

6/12 Canh Tý

Bính Dần

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59

Thứ năm

21/1/2021

9/12 Canh Tý

Kỷ Tỵ

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba

26/1/2021

14/12 Canh Tý

Giáp Tuất

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ tư

27/1/2021

15/12 Canh Tý

Ất Hợi

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 2/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ năm

11/2/2021

30/12 Canh Tý

Canh Dần

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ năm

25/11/2021

14/1 Tân Sửu

Giáp Thìn

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 3/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ sáu

5/3/2021

22/1 Tân Sửu

Nhâm Tý

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ bảy

6/3/2021

23/1 Tân Sửu

Quý Sửu

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ sáu

12/3/2021

29/1 Tân Sửu

Kỷ Mùi

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật

14/3/2021

2/2 Tân Sửu

Tân Dậu

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ sáu

19/3/2021

7/2 Tân Sửu

Bính Dần

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

THÁNG 4/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ hai

5/4/2021

24/2 Tân Sửu

Quý Mùi

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ hai

12/4/2021

1/3 Tân Sửu

Canh Dần

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Chủ nhật

18/4/2021

7/3 Tân Sửu

Bính Thân

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ hai

19/4/2021

8/3 Tân Sửu

Đinh Dậu

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ hai

26/4/2021

15/3 Tân Sửu

Giáp Thìn

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba

27/4/2021

16/3 Tân Sửu

Ất Tỵ

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 5/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ năm

20/5/2021

9/4 Tân Sửu

Mậu Thìn

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ tư

25/5/2021

15/4 Tân Sửu

Giáp Tuất

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ năm

26/5/2021

16/4 Tân Sửu

Ất Hợi

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 6/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ sáu

4/6/2021

24/4 Tân Sửu

Quý Mùi

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ năm

10/6/2021

1/5 Tân Sửu

Kỷ Sửu

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ bảy

12/6/2021

3/5 Tân Sửu

Tân Mão

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ sáu

18/6/2021

9/5 Tân Sửu

Đinh Dậu

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 7/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Chủ nhật

4/7/2021

25/5 Tân Sửu

Quý Sửu

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ sáu

9/7/2021

30/5 Tân Sửu

Mậu Ngọ

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Chủ nhật

11/7/2021

2/6 Tân Sửu

Canh Thân

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ bảy

17/7/2021

8/6 Tân Sửu

Bính Dần

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ ba

20/7/2021

11/6 Tân Sửu

Kỷ Tỵ

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ hai

26/7/2021

17/6 Tân Sửu

Ất Hợi

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 8/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Chủ nhật

8/8/2021

1/7 Tân Sửu

Mậu Tý

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ tư

18/8/2021

11/7 Tân Sửu

Mậu Tuất

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba

24/8/2021

17/7 Tân Sửu

Giáp Thìn

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ tư

25/8/2021

18/7 Tân Sửu

Ất Tỵ

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 9/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ tư

1/9/2021

25/7 Tân Sửu

Nhâm Tý

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ ba

7/9/2021

1/8 Tân Sửu

Mậu Ngọ

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ sáu

10/9/2021

4/8 Tân Sửu

Tân Dậu

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ tư

15/9/2021

9/8 Tân Sửu

Bính Dần

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

THÁNG 10/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ bảy

9/10/2021

4/9 Tân Sửu

Canh Dần

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ bảy

16/10/2021

11/9 Tân Sửu

Đinh Dậu

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ hai

18/10/2021

13/9 Tân Sửu

Kỷ Hợi

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ bảy

23/10/2021

18/9 Tân Sửu

Giáp Thìn

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật

24/10/2021

19/9 Tân Sửu

Ất Tỵ

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 11/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ bảy

6/11/2021

2/10 Tân Sửu

Mậu Ngọ

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ ba

16/11/2021

12/10 Tân Sửu

Mậu Thìn

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ hai

22/11/2021

18/10 Tân Sửu

Giáp Tuất

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba

23/11/2021

19/10 Tân Sửu

Ất Hợi

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 12/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ hai

6/12/2021

3/11 Tân Sửu

Mậu Tý

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ ba

7/12/2021

4/11 Tân Sửu

Kỷ Sửu

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba

14/12/2021

11/11 Tân Sửu

Bính Thân

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ tư

15/12/2021

12/11 Tân Sửu

Đinh Dậu

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ năm

30/12/2021

27/11 Tân Sửu

Nhâm Tý

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ sáu

31/12/2021

28/11 Tân Sửu

Quý Sửu

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

>>>> ĐỌC NGAY: Tuổi Thìn mua xe ngày nào tốt nhất năm 2021? [Theo từng tuổi]

3. Tuổi Giáp Dần 1974 mua xe ngày nào tốt 2021?

Năm sinh dương lịch: 23/1/1974 - 10/2/1975

Năm sinh âm lịch: Giáp Dần

Tuổi: 48 tuổi (Tuổi mụ)

Ngũ hành: Thủy

Mệnh: Đại Khê Thủy (Nước khe lớn)

tuổi giáp dần mua xe ngày nào tốt
Tuổi Giáp Dần 1974 mua xe ngày nào tốt 2021?

Bạn đang thắc mắc tuổi Giáp Dần 1974 mua xe ngày nào tốt để mang lại may mắn, bình an cho gia chủ? Vậy hãy tham khảo bảng ngày tốt để mua xe dưới đây nhé!

THỨ

NGÀY DƯƠNG

NGÀY ÂM

CAN CHI

GIỜ TỐT

THÁNG 1/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ năm

14/1/2021

2/12 Canh Tý

Nhâm Tuất

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ sáu

15/1/2021

3/12 Canh Tý

Quý Hợi

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật

24/1/2021

12/12 Canh Tý

Nhâm Thân

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

THÁNG 2/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ ba

2/2/2021

21/12 Canh Tý

Tân Tỵ

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ sáu

5/2/2021

22/12 Canh Tý

Giáp Thân

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ bảy

13/2/2021

2/1 Tân Sửu

Nhâm Thìn

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba

16/2/2021

5/1 Tân Sửu

Ất Mùi

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật

28/2/2021

17/1 Tân Sửu

Đinh Mùi

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 3/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Không có ngày tốt

THÁNG 4/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ tư

7/4/2021

26/2 Tân Sửu

Ất Dậu

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ tư

14/4/2021

3/3 Tân Sửu

Nhâm Thìn

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ năm

15/4/2021

4/3 Tân Sửu

Quý Tỵ

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ bảy

7/4/2021

13/3 Tân Sửu

Nhâm Dần

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

THÁNG 5/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ năm

6/5/2021

25/3 Tân Sửu

Giáp Dần

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ sáu

14/5/2021

3/4 Tân Sửu

Nhâm Tuất

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ bảy

15/5/2021

4/4 Tân Sửu

Quý Hợi

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ hai

17/5/2021

6/4 Tân Sửu

Ất Sửu

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ bảy

29/5/2021

18/4 Tân Sửu

Đinh Sửu

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 6/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ ba

1/6/2021

21/4 Tân Sửu

Canh Thìn

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba

15/6/2021

6/5 Tân Sửu

Giáp Ngọ

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ năm

24/6/2021

15/5 Tân Sửu

Quý Mão

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Chủ nhật

27/6/2021

18/5 Tân Sửu

Bính Ngọ

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 7/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ ba

6/7/2021

27/5 Tân Sửu

Ất Mão

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ tư

14/7/2021

5/6 Tân Sửu

Quý Hợi

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ sáu

23/7/2021

14/6 Tân Sửu

Nhâm Thân

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

THÁNG 8/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Chủ nhật

1/8/2021

23/6 Tân Sửu

Tân Tỵ

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ tư

4/8/2021

26/6 Tân Sửu

Giáp Thân

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ năm

12/8/2021

5/7 Tân Sửu

Nhâm Thìn

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ sáu

13/8/2021

6/7 Tân Sửu

Quý Tỵ

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật

15/8/2021

8/7 Tân Sửu

Ất Mùi

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ sáu

27/8/2021

20/7 Tân Sửu

Đinh Mùi

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ hai

30/8/2021

23/7 Tân Sửu

Canh Tuất

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 9/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ hai

13/9/2021

7/8 Tân Sửu

Giáp Tý

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ bảy

25/9/2021

19/8 Tân Sửu

Bính Tý

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 10/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ hai

4/10/2021

28/8 Tân Sửu

Ất Dậu

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ hai

11/10/2021

6/9 Tân Sửu

Nhâm Thìn

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba

12/10/2021

7/9 Tân Sửu

Quý Tỵ

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ năm

21/10/2021

16/9 Tân Sửu

Nhâm Dần

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ bảy

30/10/2021

25/9 Tân Sửu

Tân Hợi

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 11/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ ba

2/11/2021

28/9 Tân Sửu

Giáp Dần

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ tư

10/11/2021

6/10 Tân Sửu

Nhâm Tuất

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ năm

11/11/2021

7/10 Tân Sửu

Quý Hợi

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ bảy

13/11/2021

9/10 Tân Sửu

Ất Sửu

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ năm

25/11/2021

21/10 Tân Sửu

Đinh Sửu

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật

28/11/2021

24/10 Tân Sửu

Canh Thìn

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 12/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Chủ nhật

12/12/2021

9/11 Tân Sửu

Giáp Ngọ

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ sáu

24/12/2021

21/11 Tân Sửu

Bính Ngọ

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

4. Tuổi Nhâm Dần 1962 mua xe ngày nào tốt 2021?

Năm sinh dương lịch: 5/2/1962 - 24/1/1963

Năm sinh âm lịch: Nhâm Dần

Tuổi: 60 tuổi (Tuổi mụ)

Ngũ hành: Kim

Mệnh: Kim Bạch Kim (Kim mạ vàng bạc)

tuổi nhâm dần mua xe ngày nào tốt
Tuổi Nhâm Dần 1962 mua xe ngày nào tốt trong năm 2021?

Người tuổi Nhâm Dần 1962 cần lựa chọn, xem xét kỹ càng các ngày tốt để đi mua xe nhằm tránh điềm xui, mang tai họa vào bản thân. Nếu bạn vẫn chưa biết ngày nào trong năm hợp tuổi mệnh với mình thì có thể tham khảo danh sách ngày dưới đây:

THỨ

NGÀY DƯƠNG

NGÀY ÂM

CAN CHI

GIỜ TỐT

THÁNG 1/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ sáu

1/1/2021

19/11 Canh Tý

Kỷ Dậu

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Chủ nhật

24/1/2021

12/12 Canh Tý

Nhâm Thân

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ bảy

30/1/2021

18/12 Canh Tý

Mậu Dần

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Chủ nhật

31/1/2021

19/12 Canh Tý

Kỷ Mão

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 2/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ ba

2/2/2021

21/12 Canh Tý

Tân Tỵ

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật

7/2/2021

26/12 Canh Tý

Bính Tuất

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ hai

8/2/2021

27/12 Canh Tý

Đinh Hợi

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba

16/2/2021

5/1 Tân Sửu

Ất Mùi

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật

21/2/2021

10/1 Tân Sửu

Canh Tý

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 3/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ ba

9/3/2021

26/1 Tân Sửu

Bính Thìn

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba

23/3/2021

11/2 Tân Sửu

Canh Ngọ

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ tư

24/3/2021

12/2 Tân Sửu

Tân Mùi

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ tư

31/3/2021

19/2 Tân Sửu

Mậu Dần

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

THÁNG 4/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ năm

1/4/2021

20/2 Tân Sửu

Kỷ Mão

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ bảy

24/4/2021

13/3 Tân Sửu

Nhâm Dần

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

THÁNG 5/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ bảy

1/5/2021

20/3 Tân Sửu

Kỷ Dậu

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ bảy

8/5/2021

27/3 Tân Sửu

Bính Thìn

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật

9/5/2021

28/3 Tân Sửu

Đinh Tỵ

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ hai

17/5/2021

6/4 Tân Sửu

Ất Sửu

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ bảy 

22/5/2021

11/4 Tân Sửu

Canh Ngọ

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Chủ nhật

23/5/2021

12/4 Tân Sửu

Tân Mùi

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 6/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ ba

1/6/2021

21/4 Tân Sửu

Canh Thìn

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ hai

7/6/2021

27/4 Tân Sửu

Bính Tuất

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba

8/6/2021

28/4 Tân Sửu

Đinh Hợi

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba

15/6/2021

6/5 Tân Sửu

Giáp Ngọ

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ năm

24/6/2021

15/5 Tân Sửu

Quý Mão

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ tư

30/6/2021

21/5 Tân Sửu

Kỷ Dậu

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 7/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ sáu

23/7/2021

14/6 Tân Sửu

Nhâm Thân

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ năm

29/7/2021

20/6 Tân Sửu

Mậu Dần

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ sáu

30/7/2021

21/6 Tân Sửu

Kỷ Mão

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 8/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Chủ nhật

1/8/2021

23/6 Tân Sửu

Tân Tỵ

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ bảy

7/8/2021

29/6 Tân Sửu

Đinh Hợi

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật

15/8/2021

8/7 Tân Sửu

Ất Mùi

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ sáu

20/8/2021

13/7 Tân Sửu

Canh Tý

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ hai

30/8/2021

23/7 Tân Sửu

Canh Tuất

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 9/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Chủ nhật

5/9/2021

29/7 Tân Sửu

Bính Thìn

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ hai

6/9/2021

30/7 Tân Sửu

Đinh Tỵ

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ hai

13/9/2021

7/8 Tân Sửu

Giáp Tý

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Chủ nhật

19/9/2021

13/8 Tân Sửu

Canh Ngọ

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ hai

27/9/2021

21/8 Tân Sửu

Mậu Dần

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ ba

28/9/2021

22/8 Tân Sửu

Kỷ Mão

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 10/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ tư

6/10/2021

1/9 Tân Sửu

Đinh Hợi

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ năm

21/10/2021

16/9 Tân Sửu

Nhâm Dần

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Thứ năm

28/10/2021

23/9 Tân Sửu

Kỷ Dậu

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ bảy

30/10/2021

25/9 Tân Sửu

Tân Hợi

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 11/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Thứ năm

4/11/2021

30/9 Tân Sửu

Bính Thìn

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ bảy

13/11/2021

9/10 Tân Sửu

Ất Sửu

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

Thứ năm

18/11/2021

14/10 Tân Sửu

Canh Ngọ

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Chủ nhật

28/11/2021

24/10 Tân Sửu

Canh Thìn

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 12/2021 (DƯƠNG LỊCH)

Chủ nhật

12/12/2021

9/11 Tân Sửu

Giáp Ngọ

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ bảy

18/12/2021

15/11 Tân Sửu

Canh Tý

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Thứ hai

27/12/2021

24/11 Tân Sửu

Kỷ Dậu

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

5. Xem ngày tốt mua xe tại Phong Thủy Tam Nguyên

Ngày nay, việc xem ngày tốt để mua xe được nhiều người quan tâm hơn. Bởi, xe là phương tiện di chuyển thường xuyên và phổ biến. Đồng thời, chiếc xe được mua vào ngày giờ tốt, hợp tuổi gia chủ sẽ giúp bạn được bình an, thuận lợi trên mọi nẻo đường. Nếu bạn đang cần được tư vấn để chọn ngày mua xe hợp tuổi Dần thì Phong Thủy Tam Nguyên có thể giúp bạn.

Chúng tôi tự hào là đơn vị được đánh giá hàng đầu trong lĩnh vực phong thủy, có hơn 13 năm kinh nghiệm trong ngành. Khi sử dụng dịch vụ, bạn sẽ nhận được những lời khuyên tốt nhất cho việc chọn ngày mua xe hợp tuổi và phong thủy từ Phong thủy sư Tam Nguyên cùng các cộng sự giàu kiến thức chuyên môn.

ngày tốt cho tuổi dần mua xe
Dịch vụ xem ngày mua bán xe tại Phong Thủy Tam Nguyên

Hơn nữa, sử dụng dịch vụ tư vấn tại đây, bạn không chỉ nhận được danh sách những ngày thích hợp mà còn được gợi ý thêm về màu sắc hợp mệnh tuổi, các vật phẩm nên sử dụng để tăng may mắn và cầu bình an. Do đó, đừng ngần ngại mà hãy để lại [Họ và tên + Số điện thoại] trong phần bình luận hoặc liên hệ trực tiếp theo thông tin dưới đây để nhận được tư vấn đầy đủ nhất.

Thông tin liên hệ:

  • Địa chỉ: 
    • Hà Nội: Số A12/D7 ngõ 66 Khúc Thừa Dụ, Khu đô thị mới, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
    • Quảng Ninh: Số 81 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
    • Đà Nẵng: Tầng 12, Tòa ACB, 218 đường Bạch Đằng, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng.
    • HCM: Số 778/5 đường Nguyễn Kiệm, phường 4, quận Phú Nhuận, TP. HCM.
  • Hotline: 1900.2292
  • Website: phongthuyvuong.com
  • Shop: phongthuytamnguyen.com
  • Email: [email protected]

Trên đây là thông tin dành cho những ai cần biết tuổi Dần mua xe ngày nào tốt. Mua xe vào ngày hợp tuổi sẽ đem lại cho gia chủ nhiều may mắn và bình an. Vậy nếu bạn đang muốn được tư vấn trong việc chọn ngày mua xe phù hợp thì đừng quên liên hệ Phong Thủy Tam Nguyên nhé!

>>>> ĐỪNG BỎ LỠ CÁC BÀI VIẾT:

  • Tổng thư ký Hiệp hội dịch học Thế giới phân hội Việt Nam

  • Viện phó thường trực Viện nghiên cứu & Phát triển Văn hóa Phương Đông

  • Giám đốc Công ty TNHH Kiến trúc Phong thủy Tam Nguyên.

Đặt Lịch Tư Vấn

Quý khách để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ sớm nhất trong vòng 24h
1900.2292
1900.2292 Facebook Page Facebook Messenger Zalo Chat Chat trực tiếp

Hỗ trợ