Tuổi Tỵ mua xe ngày nào tốt năm 2022 để kích lộc, cầu bình an

(0)
Cẩm nang kiến thức phong thủy trực tuyến

Hiện nay, có rất nhiều người luôn đắn đo trong việc chọn ngày mua xe sao cho hợp tuổi. Bạn thuộc tuổi Tỵ và đang muốn biết tuổi Tỵ mua xe ngày nào tốt trong năm 2021? Vậy bạn hãy đọc bài viết dưới đây để xem ngày tốt mua xe hợp tuổi Tân Tỵ, Kỷ Tỵ, Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Quý Tỵ để công việc hanh thông. Cùng xem ngay nhé!

Lưu ý: Chọn ngày tốt mua xe dựa theo lịch dương và chỉ mang tính tham khảo nên các bạn đọc cần chú ý!

1. Tuổi Tân Tỵ (2001) mua xe ngày nào tốt?

Năm sinh dương lịch: 24/01/2001 - 11/02/2002

Năm sinh âm lịch: Tân Tỵ

Tuổi: 21 tuổi (Tuổi mụ)

Ngũ hành: Kim

Mệnh: Bạch Lạp Kim (Vàng chân đèn)

Tuổi tỵ mua xe ngày nào tốt
Tuổi Tân Tỵ (2001) mua xe ngày nào tốt?

Người tuổi Tân Tỵ khi mua xe cần chọn những ngày hợp mệnh để tránh mang tai họa, xui xẻo vào người. Bạn có thể chọn những ngày đẹp trong bảng sau:

DƯƠNG LỊCH

ÂM LỊCH

CAN CHI

NGÀY HOÀNG ĐẠO

GIỜ TỐT

THÁNG 1/2021 (DƯƠNG LỊCH)

1/1

19/11 Canh Tý

Kỷ Dậu

Minh đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

4/1

22/11 Canh Tý

Nhâm Tý

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

5/1

23/11 Canh Tý

Quý Sửu

Kim đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

10/1

28/11 Canh Tý

Mậu Ngọ

Tư mệnh hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

12/1

30/11 Canh Tý

Canh Thân

Thanh long hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

14/1

2/12 Canh Tý

Nhâm Tuất

Thanh long hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

24/1

12/12 Canh Tý

Nhâm Thân

Tư mệnh hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

30/1

18/12 Canh Tý

Mậu Dần

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

THÁNG 2/2021 (DƯƠNG LỊCH)

2/2

21/12 Canh Tý

Tân Tỵ

Ngọc đường hoàng đạo

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

7/2

26/12 Canh Tý

Bính Tuất

Thanh long hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

11/2

30/12 Canh Tý

Canh Dần

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

21/2

10/1 Tân Sửu

Canh Tý

Thanh long hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 3/2021 (DƯƠNG LỊCH)

6/3

21/1 Tân Sửu

Quý Sửu

Minh đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

14/3

2/2 Tân Sửu

Tân Dậu

Ngọc đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

31/3 

19/2 Tân Sửu

Mậu Dần

Thanh long hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

THÁNG 4/2021 (DƯƠNG LỊCH)

5/4

24/2 Tân Sửu

Quý Mùi

Kim đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

7/4 

26/2 Tân Sửu

Ất Dậu

Ngọc đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

14/4

3/3 Tân Sửu

Nhâm Thìn

Thanh long hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

19/4

8/3 Tân Sửu

Đinh Dậu

Kim đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

26/4

15/3 Tân Sửu

Giáp Thìn

Thanh long hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

27/4

16/3 Tân Sửu

Ất Tỵ

Minh đường hoàng đạo

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 5/2021 (DƯƠNG LỊCH)

1/5

20/3 Tân Sửu

Kỷ Dậu

Kim đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

6/5

25/3 Tân Sửu

Giáp Dần

Tư mệnh hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

9/5

28/3 Tân Sửu

Đinh Tỵ

Minh đường hoàng đạo

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

22/5

11/4 Tân Sửu

Canh Ngọ

Thanh long hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 6/2021 (DƯƠNG LỊCH)

1/6

21/4 Tân Sửu

Canh Thìn

Tư mệnh hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

4/6

24/4 Tân Sửu

Quý Mùi

Minh đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

13/6 

4/5 Tân Sửu

Nhâm Thìn

Thiên lao hắc đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

25/6

16/5 Tân Sửu

Giáp Thìn

Thiên lao hắc đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

30/6

21/5 Tân Sửu

Kỷ Dậu

Minh đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 7/2021 (DƯƠNG LỊCH)

7/7

28/5 Tân Sửu

Bính Thìn

Thiên lao hắc đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

9/7

30/5 Tân Sửu

Mậu Ngọ

Tư mệnh hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

14/7

5/6 Tân Sửu

Quý Hợi

Minh đường hoàng đạo

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 8/2021 (DƯƠNG LỊCH)

1/8

23/6 Tân Sửu

Tân Tỵ

Ngọc đường hoàng đạo

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

7/8 

29/6 Tân Sửu

Đinh Hợi

Minh đường hoàng đạo

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 9/2021 (DƯƠNG LỊCH)

6/9

30/7 Tân Sửu

Đinh Tỵ

Kim đường hoàng đạo

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

7/9

1/8 Tân Sửu

Mậu Ngọ

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

13/9

7/8 Tân Sửu

Giáp Tý

Tư mệnh hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

19/9

13/8 Tân Sửu

Canh Ngọ

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

21/9

15/8 Tân Sửu

Nhâm Thân

Bạch hổ hắc đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

25/9

19/8 Tân Sửu

Bính Tý

Tư mệnh hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 10/2021 (DƯƠNG LỊCH)

1/10

25/8 Tân Sửu

Nhâm Ngọ

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

4/10

28/8 Tân Sửu

Ất Dậu

Ngọc đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

15/10

10/9 Tân Sửu

Bính Thân

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

16/10

11/9 Tân Sửu

Đinh Dậu

Kim đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 11/2021 (DƯƠNG LỊCH)

13/11

9/10 Tân Sửu

Ất Sửu

Ngọc đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

16/11

12/10 Tân Sửu

Mậu Thìn

Tư mệnh hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

23/11

19/10 Tân Sửu

Ất Hợi

Kim đường hoàng đạo

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

28/11

24/10 Tân Sửu

Canh Thìn

Tư mệnh hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 12/2021 (DƯƠNG LỊCH)

6/12

3/11 Tân Sửu

Mậu Tý

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

7/12

4/11 Tân Sửu

Kỷ Sửu

Kim đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

14/12

11/11 Tân Sửu

Bính Thân

Thanh long hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

15/12

12/11 Tân Sửu

Đinh Dậu

Minh đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

27/12

24/11 Tân Sửu

Kỷ Dậu

Minh đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

30/12

27/11 Tân Sửu

Nhâm Tý

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

>>>> ĐỌC THÊM VỀ: Tuổi Ngọ mua xe ngày nào tốt năm 2021 để chuyến đi an toàn?

2. Tuổi Kỷ Tỵ (1989) mua xe ngày nào tốt?

Năm sinh dương lịch: 06/02/1989 - 26/01/1990

Năm sinh âm lịch: Kỷ Tỵ

Tuổi: 33 tuổi (Tuổi mụ)

Ngũ hành: Mộc

Mệnh: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)

tuổi tỵ mua xe ngày nào tốt 2021
Tuổi Kỷ Tỵ (1989) mua xe ngày nào tốt?

Bảng dưới đây là danh sách những ngày tốt để mua xe dành cho người tuổi Kỷ Tỵ 1989. Bạn có thể tham khảo và lựa chọn ngày phù hợp:

DƯƠNG LỊCH

ÂM LỊCH

CAN CHI

NGÀY HOÀNG ĐẠO

GIỜ TỐT

THÁNG 1/2021 (DƯƠNG LỊCH)

4/1

22/11 Canh Tý

Nhâm Tý

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

5/1

23/11 Canh Tý

Quý Sửu

Kim đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

12/1

30/11 Canh Tý

Canh Thân

Thanh long hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

14/1

2/12 Canh Tý

Nhâm Tuất

Thanh long hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

18/1

6/12 Canh Tý

Bính Dần

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

THÁNG 2/2021 (DƯƠNG LỊCH)

2/2

21/12 Canh Tý

Tân Tỵ

Ngọc đường hoàng đạo

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

7/2

26/12 Canh Tý

Bính Tuất

Thanh long hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

11/2

30/12 Canh Tý

Canh Dần

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

13/2

2/1 Tân Sửu

Nhâm Thìn

Kim quỹ hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

28/2

17/1 Tân Sửu

Đinh Mùi

Ngọc đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 3/2021 (DƯƠNG LỊCH)

13/3

1/2 Tân Sửu

Canh Thân

Bạch hổ hắc đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

14/3

2/2 Tân Sửu

Tân Dậu

Ngọc đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

31/3 

19/2 Tân Sửu

Mậu Dần

Thanh long hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

THÁNG 4/2021 (DƯƠNG LỊCH)

19/4

8/3 Tân Sửu

Đinh Dậu

Kim đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

26/4

15/3 Tân Sửu

Giáp Thìn

Thanh long hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

27/4

16/3 Tân Sửu

Ất Tỵ

Minh đường hoàng đạo

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 5/2021 (DƯƠNG LỊCH)

1/5

20/3 Tân Sửu

Kỷ Dậu

Kim đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

6/5

25/3 Tân Sửu

Giáp Dần

Tư mệnh hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

9/5

28/3 Tân Sửu

Đinh Tỵ

Minh đường hoàng đạo

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

22/5

11/4 Tân Sửu

Canh Ngọ

Thanh long hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 6/2021 (DƯƠNG LỊCH)

4/6

24/4 Tân Sửu

Quý Mùi

Minh đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

13/6 

4/5 Tân Sửu

Nhâm Thìn

Thiên lao hắc đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

15/6

465 Tân Sửu

Giáp Ngọ

Tư mệnh hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

25/6

16/5 Tân Sửu

Giáp Thìn

Thiên lao hắc đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

30/6

21/5 Tân Sửu

Kỷ Dậu

Minh đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 7/2021 (DƯƠNG LỊCH)

4/7

25/5 Tân Sửu

Quý Sửu

Kim đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

7/7

28/5 Tân Sửu

Bính Thìn

Thiên lao hắc đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

9/7

30/5 Tân Sửu

Mậu Ngọ

Tư mệnh hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 8/2021 (DƯƠNG LỊCH)

1/8

23/6 Tân Sửu

Tân Tỵ

Ngọc đường hoàng đạo

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

4/8

26/6 Tân Sửu

Giáp Thân

Tư mệnh hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

7/8 

29/6 Tân Sửu

Đinh Hợi

Minh đường hoàng đạo

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

15/8

8/7 Tân Sửu

Ất Mùi

Ngọc đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

30/8

23/7 Tân Sửu

Canh Tuất

Tư mệnh hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 9/2021 (DƯƠNG LỊCH)

5/9

29/7 Tân Sửu

Bính Thìn

Kim quỹ hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

7/9

1/8 Tân Sửu

Mậu Ngọ

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

13/9

7/8 Tân Sửu

Giáp Tý

Tư mệnh hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

19/9

13/8 Tân Sửu

Canh Ngọ

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

21/9

15/8 Tân Sửu

Nhâm Thân

Bạch hổ hắc đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

25/9

19/8 Tân Sửu

Bính Tý

Tư mệnh hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

27/9

21/8 Tân Sửu

Mậu Dần

Thanh long hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59),

Tuất (19:00-20:59)

THÁNG 10/2021 (DƯƠNG LỊCH)

1/10

25/8 Tân Sửu

Nhâm Ngọ

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

4/10

28/8 Tân Sửu

Ất Dậu

Ngọc đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

15/10

10/9 Tân Sửu

Bính Thân

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

17/10

12/9 Tân Sửu

Mậu Tuất

Bạch hổ hắc đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:5

THÁNG 11/2021 (DƯƠNG LỊCH)

2/11

28/9 Tân Sửu

Giáp Dần

Tư mệnh hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

16/11

12/10 Tân Sửu

Mậu Thìn

Tư mệnh hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

23/11

19/10 Tân Sửu

Ất Hợi

Kim đường hoàng đạo

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

28/11

24/10 Tân Sửu

Canh Thìn

Tư mệnh hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 12/2021 (DƯƠNG LỊCH)

6/12

3/11 Tân Sửu

Mậu Tý

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

14/12

11/11 Tân Sửu

Bính Thân

Thanh long hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

15/12

12/11 Tân Sửu

Đinh Dậu

Minh đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

27/12

24/11 Tân Sửu

Kỷ Dậu

Minh đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

>>>> ĐỌC CHI TIẾT: Tuổi Thìn mua xe ngày nào tốt nhất năm 2021? [Theo từng tuổi]

3. Tuổi Đinh Tỵ (1977) mua xe ngày nào tốt?

Năm sinh dương lịch: 18/02/1977 - 06/02/1978

Năm sinh âm lịch: Đinh Tỵ

Tuổi: 45 tuổi (Tuổi mụ)

Ngũ hành: Thổ

Mệnh: Sa Trung Thổ (Ðất pha cát)

tuổi đinh tỵ mua xe ngày nào tốt
Tuổi Đinh Tỵ (1977) mua xe ngày nào tốt?

Bạn đang cần lời giải cho vấn đề tuổi Đinh Tỵ 1977 mua xe ngày nào tốt năm 2021? Bảng dưới đây sẽ giúp bạn chọn được ngày đẹp và hợp mệnh đấy!

DƯƠNG LỊCH

ÂM LỊCH

CAN CHI

NGÀY HOÀNG ĐẠO

GIỜ TỐT

THÁNG 1/2021 (DƯƠNG LỊCH)

1/1

19/11 Canh Tý

Kỷ Dậu

Minh đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

4/1

22/11 Canh Tý

Nhâm Tý

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

12/1

30/11 Canh Tý

Canh Thân

Thanh long hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

14/1

2/12 Canh Tý

Nhâm Tuất

Thanh long hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

18/1

6/12 Canh Tý

Bính Dần

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

31/1

19/12 Canh Tý

Kỷ Mão

Minh đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 2/2021 (DƯƠNG LỊCH)

7/2

26/12 Canh Tý

Bính Tuất

Thanh long hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

11/2

30/12 Canh Tý

Canh Dần

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

21/2

10/1 Tân Sửu

Canh Tý

Thanh long hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

25/2

14/1 Tân Sửu

Giáp Thìn

Kim quỹ hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 3/2021 (DƯƠNG LỊCH)

6/3

21/1 Tân Sửu

Quý Sửu

Minh đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

13/3

1/2 Tân Sửu

Canh Thân

Bạch hổ hắc đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

14/3

2/2 Tân Sửu

Tân Dậu

Ngọc đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

23/3

11/2 Tân Sửu

Canh Ngọ

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

31/3 

19/2 Tân Sửu

Mậu Dần

Thanh long hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

THÁNG 4/2021 (DƯƠNG LỊCH)

1/4

20/2 Tân Sửu

Kỷ Mão

Minh đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

5/4

24/2 Tân Sửu

Quý Mùi

Kim đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

19/4

8/3 Tân Sửu

Đinh Dậu

Kim đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

26/4

15/3 Tân Sửu

Giáp Thìn

Thanh long hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 5/2021 (DƯƠNG LỊCH)

1/5

20/3 Tân Sửu

Kỷ Dậu

Kim đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

6/5

25/3 Tân Sửu

Giáp Dần

Tư mệnh hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

8/5

27/3 Tân Sửu

Bính Thìn

Thanh long hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

22/5

11/4 Tân Sửu

Canh Ngọ

Thanh long hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

29/5

18/4 Tân Sửu

Đinh Sửu

Ngọc đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 6/2021 (DƯƠNG LỊCH)

13/6 

4/5 Tân Sửu

Nhâm Thìn

Thiên lao hắc đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

15/6

6/5 Tân Sửu

Giáp Ngọ

Tư mệnh hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

25/6

16/5 Tân Sửu

Giáp Thìn

Thiên lao hắc đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

30/6

21/5 Tân Sửu

Kỷ Dậu

Minh đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 7/2021 (DƯƠNG LỊCH)

4/7

25/5 Tân Sửu

Quý Sửu

Kim đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

7/7

28/5 Tân Sửu

Bính Thìn

Thiên lao hắc đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 8/2021 (DƯƠNG LỊCH)

1/8

23/6 Tân Sửu

Tân Tỵ

Ngọc đường hoàng đạo

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

4/8

26/6 Tân Sửu

Giáp Thân

Tư mệnh hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

7/8 

29/6 Tân Sửu

Đinh Hợi

Minh đường hoàng đạo

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

30/8

23/7 Tân Sửu

Canh Tuất

Tư mệnh hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 9/2021 (DƯƠNG LỊCH)

5/9

29/7 Tân Sửu

Bính Thìn

Kim quỹ hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

7/9

1/8 Tân Sửu

Mậu Ngọ

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

13/9

7/8 Tân Sửu

Giáp Tý

Tư mệnh hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

19/9

13/8 Tân Sửu

Canh Ngọ

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

25/9

19/8 Tân Sửu

Bính Tý

Tư mệnh hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

27/9

21/8 Tân Sửu

Mậu Dần

Thanh long hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59),

uất (19:00-20:59)

THÁNG 10/2021 (DƯƠNG LỊCH)

1/10

25/8 Tân Sửu

Nhâm Ngọ

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

4/10

28/8 Tân Sửu

Ất Dậu

Ngọc đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

15/10

10/9 Tân Sửu

Bính Thân

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

17/10

12/9 Tân Sửu

Mậu Tuất

Bạch hổ hắc đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:5

29/10

24/9 Tân Sửu

Canh Tuất

Bạch hổ hắc đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 11/2021 (DƯƠNG LỊCH)

2/11

28/9 Tân Sửu

Giáp Dần

Tư mệnh hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

13/11

9/10 Tân Sửu

Ất Sửu

Ngọc đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

16/11

12/10 Tân Sửu

Mậu Thìn

Tư mệnh hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

22/11

18/10 Tân Sửu

Giáp Tuất

Kim quỹ hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

23/11

19/10 Tân Sửu

Ất Hợi

Kim đường hoàng đạo

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

28/11

24/10 Tân Sửu

Canh Thìn

Tư mệnh hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 12/2021 (DƯƠNG LỊCH)

6/12

3/11 Tân Sửu

Mậu Tý

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

14/12

11/11 Tân Sửu

Bính Thân

Thanh long hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

15/12

12/11 Tân Sửu

Đinh Dậu

Minh đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

27/12

24/11 Tân Sửu

Kỷ Dậu

Minh đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

30/12

27/11 Tân Sửu

Nhâm Tý

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

31/12

28/11 Tân Sửu

Quý Sửu

Kim đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

4. Tuổi Ất Tỵ (1965) mua xe ngày nào tốt?

Năm sinh dương lịch: 01/02/1965 - 20/01/1966

Năm sinh âm lịch: Ất Tỵ

Tuổi: 57 tuổi (Tuổi mụ)

Ngũ hành: Hỏa

Mệnh: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn dầu)

Tuổi tỵ mua xe ngày nào tốt
Tuổi Ất Tỵ (1965) mua xe ngày nào tốt?

Việc chọn ngày mua xe hợp mệnh sẽ giúp gia chủ bình an và đem lại nhiều tài lộc. Đối với những người tuổi Ất Tỵ thì có thể tham khảo những ngày đẹp để mua xe dưới đây:

DƯƠNG LỊCH

ÂM LỊCH

CAN CHI

NGÀY HOÀNG ĐẠO

GIỜ TỐT

THÁNG 1/2021 (DƯƠNG LỊCH)

1/1

19/11 Canh Tý

Kỷ Dậu

Minh đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

4/1

22/11 Canh Tý

Nhâm Tý

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

12/1

30/11 Canh Tý

Canh Thân

Thanh long hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

14/1

2/12 Canh Tý

Nhâm Tuất

Thanh long hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

18/1

6/12 Canh Tý

Bính Dần

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

30/1

18/12 Canh Tý

Mậu Dần

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

31/1

19/12 Canh Tý

Kỷ Mão

Minh đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 2/2021 (DƯƠNG LỊCH)

7/2

26/12 Canh Tý

Bính Tuất

Thanh long hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

11/2

30/12 Canh Tý

Canh Dần

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

13/2

2/1 Tân Sửu

Nhâm Thìn

Kim quỹ hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

21/2

10/1 Tân Sửu

Canh Tý

Thanh long hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

25/2

14/1 Tân Sửu

Giáp Thìn

Kim quỹ hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

28/2

17/1 Tân Sửu

Đinh Mùi

Ngọc đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 3/2021 (DƯƠNG LỊCH)

6/3

21/1 Tân Sửu

Quý Sửu

Minh đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

13/3

1/2 Tân Sửu

Canh Thân

Bạch hổ hắc đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

14/3

2/2 Tân Sửu

Tân Dậu

Ngọc đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

23/3

11/2 Tân Sửu

Canh Ngọ

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

24/3

12/2 Tân Sửu

Tân Mùi

Kim đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

31/3 

19/2 Tân Sửu

Mậu Dần

Thanh long hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

THÁNG 4/2021 (DƯƠNG LỊCH)

1/4

20/2 Tân Sửu

Kỷ Mão

Minh đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

5/4

24/2 Tân Sửu

Quý Mùi

Kim đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

6/4

25/2 Tân Sửu

Giáp Thân

Bạch hổ hắc đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

19/4

8/3 Tân Sửu

Đinh Dậu

Kim đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

26/4

15/3 Tân Sửu

Giáp Thìn

Thanh long hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

27/4

16/3 Tân Sửu

Ất Tỵ

Minh đường hoàng đạo

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 5/2021 (DƯƠNG LỊCH)

6/5

25/3 Tân Sửu

Giáp Dần

Tư mệnh hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

9/5

28/3 Tân Sửu

Đinh Tỵ

Minh đường hoàng đạo

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

22/5

11/4 Tân Sửu

Canh Ngọ

Thanh long hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 6/2021 (DƯƠNG LỊCH)

1/6

21/4 Tân Sửu

Canh Thìn

Tư mệnh hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

4/6

24/4 Tân Sửu

Quý Mùi

Minh đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

15/6

6/5 Tân Sửu

Giáp Ngọ

Tư mệnh hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

25/6

16/5 Tân Sửu

Giáp Thìn

Thiên lao hắc đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

30/6

21/5 Tân Sửu

Kỷ Dậu

Minh đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 7/2021 (DƯƠNG LỊCH)

7/7

28/5 Tân Sửu

Bính Thìn

Thiên lao hắc đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

9/7

30/5 Tân Sửu

Mậu Ngọ

Tư mệnh hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

14/7

5/6 Tân Sửu

Quý Hợi

Minh đường hoàng đạo

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

23/7

14/6 Tân Sửu

Nhâm Thân

Tư mệnh hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

26/7

17/6 Tân Sửu

Ất Hợi

Minh đường hoàng đạo

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 8/2021 (DƯƠNG LỊCH)

1/8

23/6 Tân Sửu

Tân Tỵ

Ngọc đường hoàng đạo

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

7/8 

29/6 Tân Sửu

Đinh Hợi

Minh đường hoàng đạo

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

15/8

8/7 Tân Sửu

Ất Mùi

Ngọc đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

20/8

13/7 Tân Sửu

Canh Tý

Thanh long hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

30/8

23/7 Tân Sửu

Canh Tuất

Tư mệnh hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 9/2021 (DƯƠNG LỊCH)

5/9

29/7 Tân Sửu

Bính Thìn

Kim quỹ hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

7/9

1/8 Tân Sửu

Mậu Ngọ

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

13/9

7/8 Tân Sửu

Giáp Tý

Tư mệnh hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

25/9

19/8 Tân Sửu

Bính Tý

Tư mệnh hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

28/9

22/8 Tân Sửu

Kỷ Mão

Minh đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 10/2021 (DƯƠNG LỊCH)

1/10

25/8 Tân Sửu

Nhâm Ngọ

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

4/10

28/8 Tân Sửu

Ất Dậu

Ngọc đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

15/10

10/9 Tân Sửu

Bính Thân

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

16/10

11/9 Tân Sửu

Đinh Dậu

Kim đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

17/10

12/9 Tân Sửu

Mậu Tuất

Bạch hổ hắc đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:5

29/10

24/9 Tân Sửu

Canh Tuất

Bạch hổ hắc đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 11/2021 (DƯƠNG LỊCH)

2/11

28/9 Tân Sửu

Giáp Dần

Tư mệnh hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

4/11

30/9 Tân Sửu

Bính Thìn

Thanh long hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

13/11

9/10 Tân Sửu

Ất Sửu

Ngọc đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

16/11

12/10 Tân Sửu

Mậu Thìn

Tư mệnh hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 12/2021 (DƯƠNG LỊCH)

6/12

3/11 Tân Sửu

Mậu Tý

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

7/12

4/11 Tân Sửu

Kỷ Sửu

Kim đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

14/12

11/11 Tân Sửu

Bính Thân

Thanh long hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

15/12

12/11 Tân Sửu

Đinh Dậu

Minh đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

30/12

27/11 Tân Sửu

Nhâm Tý

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

31/12

28/11 Tân Sửu

Quý Sửu

Kim đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

5. Dịch vụ tư vấn ngày tốt mua xe tại Phong Thủy Tam Nguyên

Việc lựa chọn ngày đẹp mua xe đối với mỗi tuổi sẽ khác nhau. Vì vậy bạn cần phải nắm rõ năm sinh, vận mệnh của mình để chọn được ngày phù hợp. Mua xe vào đúng ngày tốt và hợp tuổi mệnh sẽ mang lại may mắn, bảo vệ gia chủ bình an trên mọi con đường di chuyển. Chính vì vậy, bạn nên nhờ đến sự tư vấn chuyên nghiệp từ các đơn vị phong thủy uy tín như Phong Thủy Tam Nguyên để chọn ngày phù hợp.

Phong Thủy Tam Nguyên được nhiều người biết đến là cái tên hàng đầu trong lĩnh vực phong thủy với hơn 13 năm kinh nghiệm trong ngành. Nếu đăng ký dịch vụ của chúng tôi, bạn sẽ được tư vấn rõ ràng, chi tiết để tìm ra giải pháp tối ưu nhất giúp mọi sự đều thuận lợi, bình an.

Tuổi tỵ mua xe ngày nào tốt
Dịch vụ xem ngày mua bán xe tại Phong Thủy Tam Nguyên

Thêm vào đó, Phong Thủy Tam Nguyên cũng sẽ giúp bạn xem màu sắc phù hợp với mệnh tuổi cũng như gợi ý vật phẩm phong thủy treo xe hộ thân, hút tài lộc, tránh khí xấu và điềm xui... Bạn chỉ cần để lại thông tin theo cú pháp [Họ và tên + Số điện thoại] trong phần bình luận hoặc liên hệ trực tiếp theo thông tin dưới đây để nhận được tư vấn nhanh nhất:

  • Địa chỉ: 
    • Hà Nội: Số A12/D7 ngõ 66 Khúc Thừa Dụ, Khu đô thị mới, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
    • Quảng Ninh: Số 81 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
    • Đà Nẵng: Tầng 12, Tòa ACB, 218 đường Bạch Đằng, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng.
    • HCM: Số 778/5 đường Nguyễn Kiệm, phường 4, quận Phú Nhuận, TP. HCM.
  • Hotline: 1900.2292
  • Website: phongthuyvuong.com
  • Shop: phongthuytamnguyen.com
  • Email: [email protected]

Trên đây là bài viết về thông tin tuổi Tỵ mua xe ngày nào tốt trong năm 2021 để giúp gia chủ bình an, kích lộc. Nếu bạn còn có thêm những thắc mắc về việc chọn ngày thì hãy liên hệ ngay cho Phong Thủy Tam Nguyên qua hotline 1900.2291 hoặc website phongthuyvuong.com nhé!

>>>> KHÁM PHÁ THÊM:

  • Tổng thư ký Hiệp hội dịch học Thế giới phân hội Việt Nam

  • Viện phó thường trực Viện nghiên cứu & Phát triển Văn hóa Phương Đông

  • Giám đốc Công ty TNHH Kiến trúc Phong thủy Tam Nguyên.

Đặt Lịch Tư Vấn

Quý khách để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ sớm nhất trong vòng 24h
1900.2292
1900.2292 Facebook Page Facebook Messenger Zalo Chat Chat trực tiếp

Hỗ trợ